Cách dùng "原本是一棵参天大树" (yuán běn shì yī kē cān tiān dà shù) trong hội thoại tiếng Trung
原本是一棵参天大树
vốn là một cây cổ thụ cao vút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这棵树 | zhè kē shù | Cái cây này |
| 2▶ | 原本是一棵参天大树 | yuán běn shì yī kē cān tiān dà shù | vốn là một cây cổ thụ cao vút. |
| 3 | 你看那树上的铃铛 那是我每年长个子的时候 | nǐ kàn nà shù shàng de líng dāng nà shì wǒ měi nián zhǎng gè zi de shí hòu | Ngài nhìn những chiếc chuông trên cây đi. Mẹ ta treo chúng lên để đánh dấu |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
chéng zhǔ yǒu xīn le qiè shēn chéng dān bù qǐThành chủ có lòng rồi. Thiếp không dám nhận.

HSK 5
0:03s
zhè diǎn xiǎo shāng bù suàn shén me yào méi shén me shì de huàVết thương nhỏ này chẳng đáng là gì. Nếu không còn chuyện gì nữa

HSK 4
0:03s
yǐ hòu hái qǐng nǐ zhí jiē jiào wǒ de míng zì basau này cô cứ gọi thẳng tên ta là được.

HSK 6
0:03s
wǒ hái cóng wèi tīng shuō guò nǐ gěi wǒ jiǎng jiǎng beiTa chưa từng nghe bao giờ. Cô kể cho ta nghe đi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ fàng zài zhōng jiān nà ge zhěn tou zěn me pǎo nà qù leSao cái gối ta đặt ở giữa chạy sang bên kia rồi.

HSK 1
0:03s
nǐ gāi bú huì duì wǒ yǒu fēi fèn zhī xiǎng bacô không có ý nghĩ sai trái với ta đấy chứ?

HSK 2
0:03s
hǎo nǐ gè qí zhēng nǐ shuì zài wǒ de chuáng shàngĐược lắm Tề Tranh, ngài ngủ trên giường ta rồi

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎi xìng běn lái jiù jiāo bù qǐ fù shuì le xiàn zài hái yào tí gāoNgười dân vốn đã không nộp nổi thuế, giờ còn tăng lên nữa

HSK 6
0:03s
yīn wèi fū rén ma shuō dào zhè hái dé gǎn xiè sān wèiTại phu nhân đấy. Nói tới đây còn phải cảm ơn ba vị

HSK 4
0:03s
wǒ shí zài bù néng zài tí gāo bǎi xìng fù shuì leta thật sự không thể nâng cao thuế má lên nữa.







