Cách dùng "原本是一棵参天大树" (yuán běn shì yī kē cān tiān dà shù) trong hội thoại tiếng Trung
原本是一棵参天大树
vốn là một cây cổ thụ cao vút.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:12
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这棵树 | zhè kē shù | Cái cây này |
| 2▶ | 原本是一棵参天大树 | yuán běn shì yī kē cān tiān dà shù | vốn là một cây cổ thụ cao vút. |
| 3 | 你看那树上的铃铛 那是我每年长个子的时候 | nǐ kàn nà shù shàng de líng dāng nà shì wǒ měi nián zhǎng gè zi de shí hòu | Ngài nhìn những chiếc chuông trên cây đi. Mẹ ta treo chúng lên để đánh dấu |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 4
0:03s
yě gāi jiāng zì jǐ de shì qíng duō shàng shàng xīn lecũng nên quan tâm đến chuyện của mình hơn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ wèi shén me duì chéng zhǔ shēng chén yī shì háo bù guān xīn neSao người không quan tâm gì đến sinh nhật của thành chủ thế?







