Cách dùng "我可观察你好久了" (wǒ kě guān chá nǐ hǎo jiǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
我可观察你好久了
Tôi quan sát cô lâu lắm rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
6:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你干啥去了 | nǐ gàn shá qù le | con đi làm gì vậy? |
| 2▶ | 我可观察你好久了 | wǒ kě guān chá nǐ hǎo jiǔ le | Tôi quan sát cô lâu lắm rồi. |
| 3 | 你是不是跟看门的老头 学戏去了 | nǐ shì bú shì gēn kān mén de lǎo tóu xué xì qù le | Cô có phải đi học hát với ông già gác cổng đúng không? |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 3 of 3)
HSK 1
0:03s
zài shān gāo huáng dì yuǎn de qióng xiāng pì rǎng lǐNơi thâm sơn cùng cốc xa xôi hẻo lánh

HSK 5
0:03s
nà nǐ bù hǎo hǎo zài wài miàn dāng nǐ de yě gǒu nǐ huí lái nào shá yaVậy sao không yên phận làm chó hoang ngoài kia Anh quay về quậy phá gì chứ?

HSK 3
0:03s
bié gēn wǒ men qiǎng shí a wǒ men kě hù shí leĐừng giành miếng ăn với bọn tôi đấy Bọn tôi giữ miếng ăn ghê lắm

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎo yǎn sǎo dì de mǎi cài de kàn dà mén zǎ chéng dǎo yǎn leĐạo diễn? Quét sân, đi chợ, gác cổng Sao lại thành đạo diễn được?







