Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我要把卖盐的打死了" (wǒ yào bǎ mài yán de dǎ sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

我要把卖盐的打死了

wǒ yào bǎ mài yán de dǎ sǐ le

Tao phải đánh chết thằng bán muối.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
12:28
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别包了 别包了bié bāo le bié bāo leĐừng gói nữa, đừng gói nữa.
2我要把卖盐的打死了wǒ yào bǎ mài yán de dǎ sǐ leTao phải đánh chết thằng bán muối.
3瞎𪨊货xiā sóng huòĐồ khốn nạn.

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 2 of 3)
那个老家伙 整天在你身上摸来捏去的
HSK 7
0:03s
nà ge lǎo jiā huǒ zhěng tiān zài nǐ shēn shàng mō lái niē qù deCái lão già đó. Cứ sờ mó nắn bóp người cháu suốt.
我答应苟师了 不能半途而废
HSK 7
0:03s
wǒ dā yìng gǒu shī le bù néng bàn tú ér fèiCháu đã hứa với Sư phụ Gou rồi. Không thể bỏ dở giữa chừng.
你干啥呢 我等你半天 你咋还没去呢
HSK 3
0:03s
nǐ gàn shá ne wǒ děng nǐ bàn tiān nǐ zǎ hái méi qù neCon làm gì vậy? Ta đợi mãi. Sao con vẫn chưa đến?
你那爪子从门房伸到伙房来了 挖墙脚啊
HSK 7
0:03s
nǐ nà zhuǎ zi cóng mén fáng shēn dào huǒ fáng lái le wā qiáng jiǎo aCái móng vuốt của ngươi từ phòng gác thò sang tận bếp rồi. Đào tường khoét vách à?
你再把爪子伸到伙房 我给你剁了 喂猪
HSK 7
0:03s
nǐ zài bǎ zhuǎ zi shēn dào huǒ fáng wǒ gěi nǐ duò le wèi zhūNgươi mà còn thò móng vuốt sang bếp. Ta chặt cho ngươi đem cho lợn ăn.
跟你学个啥嘛你
HSK 6
0:03s
gēn nǐ xué gè shá ma nǐHọc gì ở ngươi chứ.
我的妈呀 要学也得跟我学 跟我学掌勺
HSK 5
0:03s
wǒ de mā ya yào xué yě dé gēn wǒ xué gēn wǒ xué zhǎng sháoMẹ ơi là mẹ. Học thì phải học ta, học cầm muôi.
你唱戏过去是下九流 现在你洋活起来了
HSK 2
0:03s
nǐ chàng xì guò qù shì xià jiǔ liú xiàn zài nǐ yáng huó qǐ lái leHát kịch xưa kia là nghề hạ lưu. Giờ ngươi oai phong rồi.
你要上天哪 我敢说民以食为天
HSK 4
0:03s
nǐ yào shàng tiān nǎ wǒ gǎn shuō mín yǐ shí wéi tiānNgươi tính lên trời chắc? Ta dám nói Dân dĩ thực vi thiên.
娃学唱戏就是为了吃口饭
HSK 3
0:03s
wá xué chàng xì jiù shì wèi le chī kǒu fànCon bé học hát cũng là để kiếm miếng cơm.
她戏没学成 跟你学成个妖精
HSK 5
0:03s
tā xì méi xué chéng gēn nǐ xué chéng gè yāo jīngCon bé chưa học được kịch. Đã học ngươi thành yêu tinh rồi.
你丢死人了 你喘啥 你把人能气死
HSK 7
0:03s
nǐ diū sǐ rén le nǐ chuǎn shá nǐ bǎ rén néng qì sǐNgươi mất mặt chết đi được. Thở gì? Ngươi tức chết người ta mất.
你跑到俺这儿 猪鼻子插葱 你学象呢
HSK 7
0:03s
nǐ pǎo dào ǎn zhè ér zhū bí zi chā cōng nǐ xué xiàng neNgươi mò đến chỗ ta. Thùng rỗng kêu to, ngươi giả bộ đấy à.
踢着了 踢着了 踢着了 你跟我在这儿耍把式呢
HSK 2
0:03s
tī zhe le tī zhe le tī zhe le nǐ gēn wǒ zài zhè ér shuǎ bǎ shì neĐá trúng rồi, trúng rồi, trúng rồi. Ngươi giở võ với ta đấy à?
不行 不行 咋还动上家伙了 松手 你嫑管
HSK 7
0:03s
bù xíng bù xíng zǎ hái dòng shàng jiā huǒ le sōng shǒu nǐ báo guǎnKhông được, không được. Sao còn động tới hung khí thế này? Buông ra, đừng can.
你等着 我现在就去找黄主任 你找谁都没用
HSK 6
0:03s
nǐ děng zhe wǒ xiàn zài jiù qù zhǎo huáng zhǔ rèn nǐ zhǎo shéi dōu méi yòngNgươi đợi đấy, ta đi tìm Chủ nhiệm Hoàng ngay. Ngươi tìm ai cũng vô ích.
对这种货色就得踢他的裆
HSK 2
0:03s
duì zhè zhǒng huò sè jiù dé tī tā de dāngLoại này phải đá thẳng hạ bộ.
你让我干啥 我就干啥 成不
HSK 6
0:03s
nǐ ràng wǒ gàn shá wǒ jiù gàn shá chéng bùNgươi bảo ta làm gì. Ta sẽ làm nấy, được chứ?
我把他腿卸了 打他用你
HSK 7
0:03s
wǒ bǎ tā tuǐ xiè le dǎ tā yòng nǐTa sẽ tháo chân lão ra Đánh lão đâu cần đến ngươi
我的老伙计呀 我都以为你死了变成鬼了
HSK 7
0:03s
wǒ de lǎo huǒ jì ya wǒ dōu yǐ wéi nǐ sǐ le biàn chéng guǐ leNgười bạn già của tôi ơi Tôi cứ tưởng anh chết thành ma rồi