Cách dùng "你丢死人了 你喘啥 你把人能气死" (nǐ diū sǐ rén le nǐ chuǎn shá nǐ bǎ rén néng qì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你丢死人了 你喘啥 你把人能气死
Ngươi mất mặt chết đi được. Thở gì? Ngươi tức chết người ta mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
16:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呸 你真拿自己当廖大厨了 你羞先人呢 | nǐ pēi nǐ zhēn ná zì jǐ dāng liào dà chú le nǐ xiū xiān rén ne | Phì. Ngươi tưởng mình là Đại đầu bếp Liêu thật à? Ngươi làm nhục tổ tiên đấy. |
| 2▶ | 你丢死人了 你喘啥 你把人能气死 | nǐ diū sǐ rén le nǐ chuǎn shá nǐ bǎ rén néng qì sǐ | Ngươi mất mặt chết đi được. Thở gì? Ngươi tức chết người ta mất. |
| 3 | 你以前就是马路边那烂𪨊饭馆里 刷锅剁菜的货 | nǐ yǐ qián jiù shì mǎ lù biān nà làn sóng fàn guǎn lǐ shuā guō duò cài de huò | Trước kia ngươi chỉ là cái quán cơm bẩn ven đường. Cái thứ rửa nồi băm rau. |
More Clips From Episode
Total 54 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
chǎo cài shì gè jì shù huó bié tīng nà wài háng xiā bì bì ( hú shuō bā dào )Xào nấu là nghề cần kỹ thuật. Đừng nghe kẻ ngoại đạo lảm nhảm.

HSK 3
0:03s
chū le nà me duō chī biàn dà xī běi de jiǎo ér ara biết bao danh ca lừng lẫy khắp Tây Bắc.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì gēn kān mén de lǎo tóu xué xì qù leCô có phải đi học hát với ông già gác cổng đúng không?

HSK 7
0:03s
bāo gǔ zhōu dōu nián dǐ le wǒ dōu bù shēng qì nǐ yě bié shēng qì leCháo ngô khê đáy nồi rồi. Tôi còn chưa giận, ông đừng giận nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ zhī nǐ ná guò lái suì suì ( xiǎo xiǎo ) de shì zhēn deTôi đan cho cô, cô mang qua đây. Chuyện cỏn con thôi. Thật đấy.

HSK 5
0:03s
zhè bāng làn rén xì chàng dé bù zěn me zhe de wǒ de mā yaLũ thối tha này, hát chẳng ra gì. Mẹ ơi.

HSK 5
0:03s
tiān tiān tiāo wǒ men huǒ fáng de shì xiǎng xiǎng jiù shēng qìNgày nào cũng kiếm chuyện với bếp. Nghĩ đến là tức.

HSK 7
0:03s
wǒ dōu zhī dào le a tā zhè bù qī fù rén ne maTôi đều biết hết rồi. Hắn ta đúng là bắt nạt người mà.











