Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我早晚让你吃上糖" (wǒ zǎo wǎn ràng nǐ chī shàng táng) trong hội thoại tiếng Trung

我早晚让你吃上糖

wǒ zǎo wǎn ràng nǐ chī shàng táng

Sớm muộn gì tôi cũng cho cô ăn đường.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1早点睡啊zǎo diǎn shuì aNgủ sớm đi nhé.
2我早晚让你吃上糖wǒ zǎo wǎn ràng nǐ chī shàng tángSớm muộn gì tôi cũng cho cô ăn đường.
3烦死了fán sǐ lePhiền chết đi được.

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 1 of 3)
一码胡搅蛮缠嘛
HSK 6
0:03s
yī mǎ hú jiǎo mán chán manên cứ thế ngang ngược càn quấy.
炒菜是个技术活 别听那外行瞎哔哔(胡说八道)
HSK 7
0:03s
chǎo cài shì gè jì shù huó bié tīng nà wài háng xiā bì bì ( hú shuō bā dào )Xào nấu là nghề cần kỹ thuật. Đừng nghe kẻ ngoại đạo lảm nhảm.
做人腰要挺直
HSK 5
0:03s
zuò rén yāo yào tǐng zhíLàm người, lưng phải thẳng.
在舞台上软不塌塌的
HSK 5
0:03s
zài wǔ tái shàng ruǎn bù tā tā detrên sân khấu mềm oặt ra,
在台上扭来扭去像个蛇
HSK 6
0:03s
zài tái shàng niǔ lái niǔ qù xiàng gè shéuốn éo trên sân khấu như con rắn,
白瞎了那两个漂亮的脸蛋
HSK 7
0:03s
bái xiā le nà liǎng gè piào liàng de liǎn dànPhí cả khuôn mặt xinh đẹp.
出了那么多吃遍大西北的角儿啊
HSK 3
0:03s
chū le nà me duō chī biàn dà xī běi de jiǎo ér ara biết bao danh ca lừng lẫy khắp Tây Bắc.
我可观察你好久了
HSK 5
0:03s
wǒ kě guān chá nǐ hǎo jiǔ leTôi quan sát cô lâu lắm rồi.
你是不是跟看门的老头 学戏去了
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì gēn kān mén de lǎo tóu xué xì qù leCô có phải đi học hát với ông già gác cổng đúng không?
苞谷粥都黏底了 我都不生气 你也别生气了
HSK 7
0:03s
bāo gǔ zhōu dōu nián dǐ le wǒ dōu bù shēng qì nǐ yě bié shēng qì leCháo ngô khê đáy nồi rồi. Tôi còn chưa giận, ông đừng giận nữa.
我给你织 你拿过来 碎碎(小小)的事 真的
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ zhī nǐ ná guò lái suì suì ( xiǎo xiǎo ) de shì zhēn deTôi đan cho cô, cô mang qua đây. Chuyện cỏn con thôi. Thật đấy.
我要把卖盐的打死了
HSK 4
0:03s
wǒ yào bǎ mài yán de dǎ sǐ leTao phải đánh chết thằng bán muối.
你这多亏发现得早 你说
HSK 6
0:03s
nǐ zhè duō kuī fā xiàn dé zǎo nǐ shuōMay mà phát hiện sớm, anh xem.
这帮烂人 戏唱得不怎么着的 我的妈呀
HSK 5
0:03s
zhè bāng làn rén xì chàng dé bù zěn me zhe de wǒ de mā yaLũ thối tha này, hát chẳng ra gì. Mẹ ơi.
天天挑我们伙房的事 想想就生气
HSK 5
0:03s
tiān tiān tiāo wǒ men huǒ fáng de shì xiǎng xiǎng jiù shēng qìNgày nào cũng kiếm chuyện với bếp. Nghĩ đến là tức.
宋师 啥都不说了
HSK 1
0:03s
sòng shī shá dōu bù shuō leBếp trưởng Tống. Không cần nói gì nữa.
我都知道了啊 他这不欺负人呢吗
HSK 7
0:03s
wǒ dōu zhī dào le a tā zhè bù qī fù rén ne maTôi đều biết hết rồi. Hắn ta đúng là bắt nạt người mà.
这做人太奸猾了
HSK 1
0:03s
zhè zuò rén tài jiān huá leLàm người gian xảo quá đáng.
那迟早要遭报应的
HSK 7
0:03s
nà chí zǎo yào zāo bào yìng deSớm muộn cũng bị quả báo thôi.
做人吃亏没啥
HSK 7
0:03s
zuò rén chī kuī méi sháLàm người chịu thiệt chẳng sao.