Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行了 睡会吧" (xíng le shuì huì ba) trong hội thoại tiếng Trung

行了 睡会吧

xíng le shuì huì ba

Được rồi. Ngủ một lát đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:22
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没事我不走了 在这陪你méi shì wǒ bù zǒu le zài zhè péi nǐKhông sao, tôi không đi đâu cả. Ở đây với anh.
2行了 睡会吧xíng le shuì huì baĐược rồi. Ngủ một lát đi.
3肺部好得很快fèi bù hǎo de hěn kuàiPhổi hồi phục rất nhanh.

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 4 of 7)
你问的是不是 跟老刘的死有关吧 我就瞎问
HSK 7
0:03s
nǐ wèn de shì bú shì gēn lǎo liú de sǐ yǒu guān ba wǒ jiù xiā wènNhững gì con hỏi có phải, liên quan đến cái chết của ông Lưu không? Con hỏi bừa thôi.

你不是认识他吗 我就问问
HSK 2
0:03s
nǐ bú shì rèn shí tā ma wǒ jiù wèn wènKhông phải bố quen ông ấy sao? Con hỏi vậy thôi.

要买吃的喝的什么的 尽量去大点的超市
HSK 5
0:03s
yào mǎi chī de hē de shén me de jǐn liàng qù dà diǎn de chāo shìNếu muốn mua đồ ăn thức uống gì đó, cố gắng đến siêu thị lớn một chút.

你实在拿不准回来给我看看
HSK 7
0:03s
nǐ shí zài ná bù zhǔn huí lái gěi wǒ kàn kànNếu bố không chắc thì cứ mang về cho con xem.

你也得记住了 这家里边又是老又是小
HSK 3
0:03s
nǐ yě dé jì zhù le zhè jiā lǐ biān yòu shì lǎo yòu shì xiǎoCon cũng phải nhớ kỹ. Trong nhà này có cả người già và trẻ nhỏ,

别那么拼 你能不能抓住罪犯
HSK 7
0:03s
bié nà me pīn nǐ néng bù néng zhuā zhù zuì fànđừng cố quá. Con có bắt được tội phạm hay không,

盯你们俩半天了 医院里不允许抽烟
HSK 7
0:03s
dīng nǐ men liǎ bàn tiān le yī yuàn lǐ bù yǔn xǔ chōu yānĐể ý hai người lâu rồi đấy. Trong bệnh viện không được hút thuốc.

其实戒了好几年了 是吧
HSK 7
0:03s
qí shí jiè le hǎo jǐ nián le shì baThật ra tôi bỏ mấy năm rồi. Phải không?

还不如让孩子就这么走了呢
HSK 4
0:03s
hái bù rú ràng hái zi jiù zhè me zǒu le neHay là cứ để thằng bé đi như vậy.

家底弄得是干干净净 还该一屁股债
HSK 7
0:03s
jiā dǐ nòng dé shì gān gān jìng jìng hái gāi yī pì gǔ zhàiBao nhiêu của cải trong nhà đều hết sạch. Còn nợ một đống.

久病床前 别说是无孝子了
HSK 7
0:03s
jiǔ bìng chuáng qián bié shuō shì wú xiào zi leNằm bệnh lâu ngày. Đừng nói là không có con hiếu thảo.

我们打算马上撬门了 别别别 别撬别撬
HSK 7
0:03s
wǒ men dǎ suàn mǎ shàng qiào mén le bié bié bié bié qiào bié qiàoChúng tôi định cạy cửa ngay đây. Đừng, đừng, đừng. Đừng cạy, đừng cạy.

那是我家里人 你别吓着她 那个我马上回来
HSK 6
0:03s
nà shì wǒ jiā lǐ rén nǐ bié xià zhe tā nà ge wǒ mǎ shàng huí láiĐó là người nhà tôi. Chị đừng làm con bé sợ. Tôi về ngay đây.

回来晚了 小程 你们家怎么住了个精神病
HSK 7
0:03s
huí lái wǎn le xiǎo chéng nǐ men jiā zěn me zhù le gè jīng shén bìngVề muộn rồi. Tiểu Trình. Sao nhà cậu lại có người bị bệnh tâm thần vậy?

有急事 她可能饿了 对不起 对不起 下次不会了
HSK 3
0:03s
yǒu jí shì tā kě néng è le duì bù qǐ duì bù qǐ xià cì bú huì leCó việc gấp. Chắc là nó đói rồi. Xin lỗi. Xin lỗi. Lần sau sẽ không thế nữa đâu.

打扰了 那大家回吧
HSK 4
0:03s
dǎ rǎo le nà dà jiā huí baLàm phiền mọi người rồi. Vậy mọi người về đi ạ.

没事我不走了 在这陪你
HSK 4
0:03s
méi shì wǒ bù zǒu le zài zhè péi nǐKhông sao, tôi không đi đâu cả. Ở đây với anh.

主任我还是想问问 换肾的事
HSK 7
0:03s
zhǔ rèn wǒ hái shì xiǎng wèn wèn huàn shèn de shìChủ nhiệm, tôi vẫn muốn hỏi một chút. Về chuyện thay thận ạ.

我不是跟你解释过了吗 这个不归医院管
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ jiě shì guò le ma zhè ge bù guī yī yuàn guǎnChẳng phải tôi đã giải thích với anh rồi sao? Chuyện này bệnh viện không quản được.

道理我都明白了 你也多理解我
HSK 5
0:03s
dào lǐ wǒ dōu míng bái le nǐ yě duō lǐ jiě wǒĐạo lý thì tôi hiểu cả rồi. Anh cũng thông cảm cho tôi.