Cách dùng "从此就成了各方势力的眼中钉" (cóng cǐ jiù chéng le gè fāng shì lì de yǎn zhōng dīng) trong hội thoại tiếng Trung
从此就成了各方势力的眼中钉
từ đó trở thành cái đinh trong mắt các thế lực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:45
bèi被
wǒ我
fù父
wáng王
shōu收
wèi为
yì义
zi子
dài带
rù入
gōng宫
zhōng中
“được phụ vương ta nhận làm con nuôi đưa vào cung,”
LINE 0237:48
PLAYING SCENEcóng从
cǐ此
jiù就
chéng成
le了
gè各
fāng方
shì势
lì力
de的
yǎn眼
zhōng中
dīng钉
“từ đó trở thành cái đinh trong mắt các thế lực.”
LINE 0337:51
bù不
guò过
yě也
zhèng正
cháng常
“Nhưng cũng bình thường,”
Show Information