Cách dùng "已经是我能做的极限了" (yǐ jīng shì wǒ néng zuò de jí xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
已经是我能做的极限了
đã là giới hạn ta có thể làm được rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:01
jiàn见
dào到
wáng王
yé爷
wáng王
fēi妃
“Gặp được vương gia, vương phi”
LINE 0228:04
PLAYING SCENEyǐ已
jīng经
shì是
wǒ我
néng能
zuò做
de的
jí极
xiàn限
le了
“đã là giới hạn ta có thể làm được rồi.”
LINE 0328:06
shì适
cái才
wèi为
hé何
yào要
qiáng强
zhuāng装
wú无
shì事
“Sao hồi nãy phải giả vờ ổn?”
Show Information