Cách dùng "无异于头顶悬剑" (wú yì yú tóu dǐng xuán jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
无异于头顶悬剑
không khác gì treo kiếm trên đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
10:13
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你嫁过去 | nǐ jià guò qù | Con gả sang đấy |
| 2▶ | 无异于头顶悬剑 | wú yì yú tóu dǐng xuán jiàn | không khác gì treo kiếm trên đầu. |
| 3 | 他若是身陷祸端 | tā ruò shì shēn xiàn huò duān | Nếu hắn dính vào tai họa, |
More Clips From Episode
Total 140 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
wáng gū niáng kě zhī lìng zūn yǔ jiā fù zhī jiān de shāng liángVương cô nương có biết lệnh tôn và gia phụ bàn bạc gì không?

HSK 5
0:03s
wǒ shí cháng jué de nín bǐ wǒ gèng xiàng gè rénta thường xuyên cảm thấy người còn giống con người hơn ta.

HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ sì zhī bù qín wǔ gǔ bù fēn hái bù yòng xīnĐấy là vì ngươi lười biếng, ngốc nghếch, còn không dốc lòng,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
liǎng qíng xiāng bù xiāng yuè yě bú zhòng yàocó thích người ta hay không không quan trọng.

HSK 7
0:03s
tā dé àn zhào jiā zú hé dù xiāng yī pài de yì yuàn qù qǔ qīHắn phải lấy vợ theo ý gia tộc và phe Đỗ tể tướng.

HSK 4
0:03s
cóng méi yǒu rén néng gòu ràng tā zuò tā bù yuàn yì zuò de shì qíngChưa từng có ai có thể khiến hắn làm chuyện hắn không muốn làm.

HSK 6
0:03s
tā yě bú huì qǔ zì jǐ bù xǐ huān de rénHắn cũng sẽ không lấy người mà mình không thích.

HSK 4
0:03s
duì nǎ ge fán rén yǒu zhè yàng de nài xīn hú le jiěnhẫn nại và cảm thông người phàm nào như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bǐ tā zhuǎn shùn jí shì de yī shēng hái yào duǎn zànNgắn ngủi hơn kiếp người chớp mắt đã qua của hắn.

HSK 3
0:03s







