Cách dùng "吵什么吵 吵什么吵" (chǎo shén me chǎo chǎo shén me chǎo) trong hội thoại tiếng Trung
吵什么吵 吵什么吵
Kêu gào cái gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:13
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟自己客户搞不三不四的关系 还敢做不敢当 | gēn zì jǐ kè hù gǎo bù sān bù sì de guān xì hái gǎn zuò bù gǎn dāng | Qua lại bất chính với khách hàng của mình, lại còn dám làm mà không dám nhận! |
| 2▶ | 吵什么吵 吵什么吵 | chǎo shén me chǎo chǎo shén me chǎo | Kêu gào cái gì? |
| 3 | 汪若海已经不是我们银行的人了 要闹出去闹去 | wāng ruò hǎi yǐ jīng bú shì wǒ men yín háng de rén le yào nào chū qù nào qù | Cậu ấy không còn là nhân viên của chúng tôi nữa. Muốn làm loạn thì ra ngoài mà làm loạn! |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 8 of 14)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bié gēn wǒ qiǎng nǐ bié nào le bié chǎo leĐừng giành với em. Em đừng càn quấy nữa. Đừng cãi nữa!

HSK 6
0:03s
jiù zhè me diǎn fáng zū nǐ hái yào fēn qī fù wǒCó tí tiền thuê nhà thế này mà cô còn đòi trả góp á?

HSK 6
0:03s
yīn wèi běn shēn shì wǒ hé wǒ nán péng yǒu yì qǐ hái fáng dàiVì vốn dĩ tôi và bạn trai cùng gánh khoản vay mua nhà

HSK 4
0:03s
wǒ yù dào nǐ wǒ jiù dào le bā bèi zi méi le shuí bú shì neTôi gặp cô đúng là xui xẻo tám đời. Đây cũng thế.

HSK 5
0:03s
shèng xià de qián zán men qù zū tào gèng hǎo de xíng maSố tiền còn lại mang đi thuê căn khác tốt hơn, được chưa?

HSK 5
0:03s
nǐ ne yǒu duō shǎo tuì wǒ duō shǎo guì lí lí zǒuCòn cô có bao nhiêu trả tôi bấy nhiêu. Quế Lê Lê, đi!

HSK 2
0:03s
wǒ wǒ hái yǒu jiàn shì wǒ dé gēn nǐ shuō yī xià shuōEm… em có chuyện phải nói với anh. Nói đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gào sù nǐ lì kè mǎ shàng bǎ zhè bāo gěi wǒ tuì le wǒ bù tuìAnh nói em biết, đi trả ngay cái túi này cho anh. Em không trả.

HSK 5
0:03s
zài shuō le wǒ nà me duō dōng xī wǒ gēn běn jiù bān bù dòngVới lại em nhiều đồ như vậy. Không bê nổi.

HSK 4
0:03s
dōng xī duō shì ba xíng wǒ quán dōu gěi nǐ rēng le nǐNhiều đồ đúng không? Được, anh vứt hết đi cho em. Anh…

HSK 5
0:03s
bù jiù zhè xiē xiāng zi ma nǐ píng shén me dòng wǒ de dōng xīMấy cái thùng này thôi chứ gì? Không được động vào đồ của em.

HSK 3
0:03s
nǐ men yě méi yǒu qián qù zhù qí tā dì fānghai người cũng không có tiền để đi thuê chỗ khác.

HSK 3
0:03s
qù bān dào qí tā dì fāng huò zhě shì wǒ shén me shí hòu yǒu qiánđể chuyển đi chỗ khác hoặc là bao giờ tôi có tiền



