Cách dùng "您帮得了 您帮得了的" (nín bāng dé le nín bāng dé le de) trong hội thoại tiếng Trung
您帮得了 您帮得了的
nín bāng dé le nín bāng dé le de
Anh giúp được mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这合同上写着 我这实在是帮不了你 | zhè hé tóng shàng xiě zhe wǒ zhè shí zài shì bāng bù liǎo nǐ | Trong hợp đồng ghi rõ ràng thế này. Tôi thật sự không giúp gì được cho cô. |
| 2▶ | 您帮得了 您帮得了的 | nín bāng dé le nín bāng dé le de | Anh giúp được mà. |
| 3 | 退一半也行啊 | tuì yí bàn yě xíng a | Trả một nửa cũng được. |
More Clips From Episode
Total 267 clips (Page 1 of 14)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men bú shì yì zhí zài wèi wèi lái qù nǔ lì maChẳng phải hai ta vẫn luôn nỗ lực vì tương lai sao?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ měi tiān shěng chī jiǎn yòng wǒ jiù dé zì jué dì kāi yuán jié liúEm ngày nào cũng nhịn ăn nhịn mặc thì anh cũng phải tự giác thắt lưng buộc bụng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wèn tí jiù shì zài yú nǐ méi yǒu cuò nǐ dōu duì nǐ bǎi fēn zhī bǎi dì duìVấn đề là ở chỗ em không hề sai. Em luôn đúng, em đúng muôn phần.

HSK 4
0:03s
bié rén gēn nǐ zài yì qǐ dōu shì gāo pān shèn zhì gēn nǐ jié hūnNgười khác ở bên em đều là trèo cao. Thậm chí kết hôn với em

HSK 7
0:03s
hái yào dào dā yī tào fáng nǐ ràng wǒ gǎn jué dào hěn méi yǒu zūn yáncòn được tặng thêm một căn nhà. Em khiến anh cảm thấy mình chẳng có chút tôn nghiêm nào.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ yào gēn wǒ fēn shǒu shì zhè ge yì si manên anh mới đòi chia tay. Ý anh là vậy phải không?

HSK 5
0:03s
hái zhēn de shén me lǐ yóu dōu zhǎo dé chū lái amà lý do gì cũng có thể bịa ra được nhỉ.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ zhēn de méi yǒu shén me hǎo shuō deAnh thực sự không còn gì để nói với em nữa.

HSK 5
0:03s
nǐ xiān gēn wǒ shuō shuō ya xíng bié chī le bié chī leCậu kể tớ nghe xem nào. Thôi, đừng ăn nữa!

HSK 5
0:03s
bú shì nà nǚ de dào dǐ shì shuí ya tā liǎ zěn me rèn shí deNày, người phụ nữ đó rốt cuộc là ai? Bọn họ quen nhau kiểu gì?

HSK 3
0:03s
zhòng yào de shì tā bù xiǎng gēn wǒ zǒu xià qùQuan trọng là anh ấy không muốn đi tiếp cùng tớ nữa.





