Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您帮得了 您帮得了的" (nín bāng dé le nín bāng dé le de) trong hội thoại tiếng Trung

您帮得了 您帮得了的

nín bāng dé le nín bāng dé le de

Anh giúp được mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这合同上写着 我这实在是帮不了你zhè hé tóng shàng xiě zhe wǒ zhè shí zài shì bāng bù liǎo nǐTrong hợp đồng ghi rõ ràng thế này. Tôi thật sự không giúp gì được cho cô.
2您帮得了 您帮得了的nín bāng dé le nín bāng dé le deAnh giúp được mà.
3退一半也行啊tuì yí bàn yě xíng aTrả một nửa cũng được.

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 2 of 14)
我们以后 一定会有一个属于自己的家
HSK 5
0:03s
wǒ men yǐ hòu yí dìng huì yǒu yí gè shǔ yú zì jǐ de jiāSau này chúng ta chắc chắn sẽ có một ngôi nhà thuộc về riêng mình.

永远不会被别人赶出来
HSK 4
0:03s
yǒng yuǎn bú huì bèi bié rén gǎn chū láiSẽ không bao giờ bị người khác đuổi ra ngoài nữa.

我汪若海发誓 三年之内
HSK 7
0:03s
wǒ wāng ruò hǎi fā shì sān nián zhī nèiUông Nhược Hải tôi xin thề, trong vòng ba năm,

我一定让你住上又大又好的房子
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng ràng nǐ zhù shàng yòu dà yòu hǎo de fáng zinhất định sẽ để em ở trong một ngôi nhà rộng rãi, khang trang.

我会买一个更大更好的房子 送给你
HSK 3
0:03s
wǒ huì mǎi yí gè gèng dà gèng hǎo de fáng zi sòng gěi nǐ(Anh sẽ mua một căn nhà to hơn, đẹp hơn) (tặng cho em.)

谁呀你们 跟我们去酒吧呗
HSK 5
0:03s
shuí ya nǐ men gēn wǒ men qù jiǔ bā beiCác người là ai? Tới quán bar với tụi này đi.

放开我 别蹲下 我不去
HSK 6
0:03s
fàng kāi wǒ bié dūn xià wǒ bù qùBuông tôi ra! - Đừng ngồi xuống. - Tôi không đi!

走走走 跟我们走呗 走啦 放开我
HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu gēn wǒ men zǒu bei zǒu la fàng kāi wǒĐi. - Đi cùng tụi này đi. - Đi nào. Buông tôi ra.

别客气啊 走啊
HSK 4
0:03s
bié kè qì a zǒu a- Đừng khách sáo mà. - Đi nào.

不是 你要睡别在这儿睡啊 起来 起来 起来
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ yào shuì bié zài zhè ér shuì a qǐ lái qǐ lái qǐ láiKìa, cô muốn ngủ cũng đừng ngủ ở đây chứ. Dậy đi.

我碰到你就没好事
HSK 2
0:03s
wǒ pèng dào nǐ jiù méi hǎo shìTôi cứ gặp cô là chẳng có chuyện gì tốt lành.

来 来 来 给 打家里 家里打电话 快 快 快
HSK 2
0:03s
lái lái lái gěi dǎ jiā lǐ jiā lǐ dǎ diàn huà kuài kuài kuàiNào. Đây, gọi… gọi người nhà đi. Mau.

这大半夜的我给你送哪儿去啊
HSK 2
0:03s
zhè dà bàn yè de wǒ gěi nǐ sòng nǎ ér qù aNửa đêm nửa hôm thế này tôi biết đưa cô đi đâu?

我遇上你我准没好事
HSK 4
0:03s
wǒ yù shàng nǐ wǒ zhǔn méi hǎo shìGặp cô là y như rằng toàn chuyện không hay.

还亏了这位好心的司机 不然我又是喝多了
HSK 7
0:03s
hái kuī le zhè wèi hǎo xīn de sī jī bù rán wǒ yòu shì hē duō leMay mà gặp được tài xế tốt bụng. Nếu không thì mình vừa say khướt,

又是露宿街头 又是失恋 太惨了
HSK 7
0:03s
yòu shì lù sù jiē tóu yòu shì shī liàn tài cǎn levừa màn trời chiếu đất, lại còn thất tình nữa. Thảm quá đi mất.

可以呀 没问题 那我弄好了给你送过去
HSK 5
0:03s
kě yǐ ya méi wèn tí nà wǒ nòng hǎo le gěi nǐ sòng guò qùĐược, không thành vấn đề. Lát nữa làm xong sẽ mang qua cho cô.

太谢谢你了 没事 回头请你喝咖啡啊
HSK 6
0:03s
tài xiè xiè nǐ le méi shì huí tóu qǐng nǐ hē kā fēi aCảm ơn chị nhiều lắm. Không có gì. Bữa nào tôi mời chị uống cà phê nhé.

这人脸皮可真够厚的
HSK 4
0:03s
zhè rén liǎn pí kě zhēn gòu hòu deCô ta mặt dày thật đấy.

是亲戚又能怎么样呢
HSK 4
0:03s
shì qīn qī yòu néng zěn me yàng neNgười nhà thì sao chứ?