Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "您帮得了 您帮得了的" (nín bāng dé le nín bāng dé le de) trong hội thoại tiếng Trung

您帮得了 您帮得了的

nín bāng dé le nín bāng dé le de

Anh giúp được mà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:33
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这合同上写着 我这实在是帮不了你zhè hé tóng shàng xiě zhe wǒ zhè shí zài shì bāng bù liǎo nǐTrong hợp đồng ghi rõ ràng thế này. Tôi thật sự không giúp gì được cho cô.
2您帮得了 您帮得了的nín bāng dé le nín bāng dé le deAnh giúp được mà.
3退一半也行啊tuì yí bàn yě xíng aTrả một nửa cũng được.

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 3 of 14)
你怎么这么单纯呀 好了好了 我们先不聊这个了啊
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zhè me dān chún ya hǎo le hǎo le wǒ men xiān bù liáo zhè ge le aSao cô lại ngây thơ thế? Thôi, chúng ta không nói chuyện này nữa.

你还是小心为妙啊
HSK 6
0:03s
nǐ hái shì xiǎo xīn wèi miào aCô cứ cẩn thận thì hơn.

外边私企的工资是挺高的 但银行是更好的平台啊
HSK 5
0:03s
wài biān sī qǐ de gōng zī shì tǐng gāo de dàn yín háng shì gèng hǎo de píng tái aLương công ty tư nhân bên ngoài đúng là rất cao, nhưng ngân hàng là nền tảng tốt hơn.

出来 陈总 我去看一下
HSK 3
0:03s
chū lái chén zǒng wǒ qù kàn yī xiàRa đây cho tôi! Sếp Trần, để tôi ra xem sao.

汪若海 出来 晶晶 你喊什么呀 进去说
HSK 5
0:03s
wāng ruò hǎi chū lái jīng jīng nǐ hǎn shén me ya jìn qù shuōUông Nhược Hải, ra đây cho tôi! Tinh Tinh. Cô hét gì vậy? Vào trong rồi nói.

不是 干吗偷偷摸摸的呀
HSK 5
0:03s
bú shì gàn má tōu tōu mō mō de yaGì chứ? Sao phải lén lút mờ ám?

跟你有奸情的人又不是我
HSK 3
0:03s
gēn nǐ yǒu jiān qíng de rén yòu bú shì wǒNgười vụng trộm với anh đâu phải là tôi.

我就问你昨天那女的是谁
HSK 2
0:03s
wǒ jiù wèn nǐ zuó tiān nà nǚ de shì shuíTôi hỏi anh, người phụ nữ hôm qua là ai?

你们俩什么时候开始的 你到底骗了钱菲多久
HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ shén me shí hòu kāi shǐ de nǐ dào dǐ piàn le qián fēi duō jiǔHai người bắt đầu qua lại từ khi nào? Rốt cuộc anh lừa Tiền Phi bao lâu rồi?

对 普通客户 是吧
HSK 5
0:03s
duì pǔ tōng kè hù shì baÀ, khách hàng bình thường, đúng không?

跟自己客户搞不三不四的关系 还敢做不敢当
HSK 7
0:03s
gēn zì jǐ kè hù gǎo bù sān bù sì de guān xì hái gǎn zuò bù gǎn dāngQua lại bất chính với khách hàng của mình, lại còn dám làm mà không dám nhận!

吵什么吵 吵什么吵
HSK 5
0:03s
chǎo shén me chǎo chǎo shén me chǎoKêu gào cái gì?

汪若海已经不是我们银行的人了 要闹出去闹去
HSK 5
0:03s
wāng ruò hǎi yǐ jīng bú shì wǒ men yín háng de rén le yào nào chū qù nào qùCậu ấy không còn là nhân viên của chúng tôi nữa. Muốn làm loạn thì ra ngoài mà làm loạn!

看什么看啊 活都干完了是吧
HSK 4
0:03s
kàn shén me kàn a huó dōu gàn wán le shì baNhìn cái gì mà nhìn? Xong hết việc rồi đúng không?

干吗 干吗呀 欣瑶
HSK 5
0:03s
gàn má gàn má ya xīn yáoGì thế? Cô làm gì thế, Hân Dao?

你一后台的 三番两次地抢项目组的活
HSK 7
0:03s
nǐ yī hòu tái de sān fān liǎng cì dì qiǎng xiàng mù zǔ de huóCô là người của khối hỗ trợ, hết lần này đến lần khác cướp việc của nhóm dự án.

你敢抢我的代表证 我就敢来朝你要啊
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn qiǎng wǒ de dài biǎo zhèng wǒ jiù gǎn lái cháo nǐ yào aCô dám cướp thẻ đại diện của tôi thì tôi dám đến đòi.

拿到总监面前邀功了是吧
HSK 3
0:03s
ná dào zǒng jiān miàn qián yāo gōng le shì batới cho giám đốc để tranh công phải không?

我没想到你心机那么重啊
HSK 4
0:03s
wǒ méi xiǎng dào nǐ xīn jī nà me zhòng aKhông ngờ cô lại mưu mô đến thế.

真够笨的 还能被个新人把代表证给抢了
HSK 5
0:03s
zhēn gòu bèn de hái néng bèi gè xīn rén bǎ dài biǎo zhèng gěi qiǎng leNgốc thật đấy. Đến thẻ đại diện cũng để nhân viên mới cướp mất.