Cách dùng "自卑 虚伪" (zì bēi xū wěi) trong hội thoại tiếng Trung

bēi wěi

Tự ti, đạo đức giả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
35:38
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不觉得自己这样太虚伪了吗nǐ bù jué dé zì jǐ zhè yàng tài xū wěi le maAnh không thấy làm thế quá là đạo đức giả sao?
2自卑 虚伪zì bēi xū wěiTự ti, đạo đức giả.
3这就是你给我最后的评价zhè jiù shì nǐ gěi wǒ zuì hòu de píng jiàĐó là đánh giá cuối cùng em dành cho anh à?

More Clips From Episode

Total 267 clips (Page 13 of 14)
我就是希望你爱惜一下你自己
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xī wàng nǐ ài xī yī xià nǐ zì jǐAnh chỉ mong em biết tự quý trọng bản thân.

别到时候真把自己当成陪酒的 你太过分了
HSK 5
0:03s
bié dào shí hòu zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng péi jiǔ de nǐ tài guò fèn leĐừng để về sau thực sự coi mình là gái tiếp rượu. Anh quá đáng lắm rồi đó!

不是 还没收拾完呢
HSK 4
0:03s
bú shì hái mò shōu shí wán neƠ kìa, vẫn chưa dọn xong mà.

先生请进 谢谢
HSK 2
0:03s
xiān shēng qǐng jìn xiè xièMời vào. Cảm ơn.

廖董事长 您好
HSK 7
0:03s
liào dǒng shì zhǎng nín hǎoChào chủ tịch Liêu.

还得叫廖董事长 您找我肯定是为了
HSK 7
0:03s
hái dé jiào liào dǒng shì zhǎng nín zhǎo wǒ kěn dìng shì wèi leVẫn phải gọi là chủ tịch Liêu. Chú tìm tôi chắc chắn là vì chuyện

杉立方的首次公开募股 既然都是公事
HSK 7
0:03s
shān lì fāng de shǒu cì gōng kāi mù gǔ jì rán dōu shì gōng shìchào bán cổ phiếu lần đầu của Sam Lập Phương. Nếu đã là chuyện công

你们置中建投的黄总
HSK 6
0:03s
nǐ men zhì zhōng jiàn tóu de huáng zǒngGiám đốc Hoàng của Đầu Tư Trí Trung các cậu

这投行里门道太多
HSK 1
0:03s
zhè tóu xíng lǐ mén dào tài duōNgành ngân hàng đầu tư quá nhiều mánh khóe phức tạp,

能够让公司符合上市规范
HSK 6
0:03s
néng gòu ràng gōng sī fú hé shàng shì guī fànViệc giúp công ty đáp ứng các yêu cầu lên sàn,

这就是我们保荐方存在的意义
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì wǒ men bǎo jiàn fāng cún zài de yì yìchính là vai trò cốt lõi của bên bảo trợ chúng tôi.

我求您了 您就退给我定金吧
HSK 7
0:03s
wǒ qiú nín le nín jiù tuì gěi wǒ dìng jīn baTôi xin anh đấy. Anh trả tiền cọc cho tôi đi.

实在退不了全款的话 退百分之八十也行
HSK 5
0:03s
shí zài tuì bù liǎo quán kuǎn de huà tuì bǎi fēn zhī bā shí yě xíngNếu thật sự không thể trả toàn bộ thì trả 80% cũng được mà.

这合同上写着 我这实在是帮不了你
HSK 5
0:03s
zhè hé tóng shàng xiě zhe wǒ zhè shí zài shì bāng bù liǎo nǐTrong hợp đồng ghi rõ ràng thế này. Tôi thật sự không giúp gì được cho cô.

您帮得了 您帮得了的
HSK 2
0:03s
nín bāng dé le nín bāng dé le deAnh giúp được mà.

你这脸色这么难看 你是不是生病了
HSK 5
0:03s
nǐ zhè liǎn sè zhè me nán kàn nǐ shì bú shì shēng bìng leSắc mặt cô kém quá. Cô đang ốm à?

你再怎么说都没有用 行行行 就这样了啊
HSK 3
0:03s
nǐ zài zěn me shuō dōu méi yǒu yòng xíng xíng xíng jiù zhè yàng le aCô nói gì cũng vô dụng thôi. Thôi, cứ thế nhé.

干吗呢 装病讨钱呢
HSK 1
0:03s
gàn má ne zhuāng bìng tǎo qián neLàm gì vậy? Giả bệnh để đòi tiền à?

这房东的事怎么老让我遇到啊
HSK 4
0:03s
zhè fáng dōng de shì zěn me lǎo ràng wǒ yù dào a(Chuyện của chủ nhà sao cứ rơi vào đầu mình thế này?)

我不走 没退我钱我哪儿也不去 什么时候了
HSK 5
0:03s
wǒ bù zǒu méi tuì wǒ qián wǒ nǎ ér yě bù qù shén me shí hòu leTôi không đi. Chưa trả tiền thì tôi không đi đâu hết. Giờ là lúc nào rồi.