Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "不不不 别价" (bù bù bù bié jià) trong hội thoại tiếng Trung

不不不 别价

bù bù bù bié jià

Không, không, đừng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
6:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1黄老 您这字 真是大家风范 喜欢呀 拿走huáng lǎo nín zhè zì zhēn shì dà jiā fēng fàn xǐ huān ya ná zǒu[Đầy tớ của nhân dân] Chú Hoàng, chữ này của chú đúng là khí chất siêu phàm. Thích à? Mang về đi.
2不不不 别价bù bù bù bié jiàKhông, không, đừng vậy.
3这个挂在哪儿啊 都不如挂在您这儿合适zhè ge guà zài nǎ ér a dōu bù rú guà zài nín zhè ér hé shìCái này treo ở đâu cũng không hợp bằng treo ở chỗ chú.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 4 of 4)
这件事真的 跟我没有任何关系
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì zhēn de gēn wǒ méi yǒu rèn hé guān xìChuyện đó thực sự không liên quan gì đến con hết.

藏得特别深 没沾命案就好
HSK 7
0:03s
cáng dé tè bié shēn méi zhān mìng àn jiù hǎoche giấu rất kỹ càng. Không dính vào án mạng là tốt.

这真是我 最最不想看到的结果
HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì wǒ zuì zuì bù xiǎng kàn dào de jié guǒĐây thật sự là kết quả tôi không muốn thấy nhất.

他骨子里是一个 特别骄傲的人
HSK 4
0:03s
tā gǔ zi lǐ shì yí gè tè bié jiāo ào de rénBản chất ông ấy là một người cực kỳ kiêu ngạo,

你就非得定这个地方 没这地方你吃不了饭啊
HSK 7
0:03s
nǐ jiù fēi děi dìng zhè ge dì fāng méi zhè dì fāng nǐ chī bù liǎo fàn aanh lại cứ phải đặt ở chỗ này. Không có chỗ này anh không ăn được cơm à?

这个什么王力失踪啊 跟我没有任何关系
HSK 7
0:03s
zhè ge shén me wáng lì shī zōng a gēn wǒ méi yǒu rèn hé guān xìVương Lực gì đó mất tích không liên quan gì đến tôi hết.

现在呀 我是四面楚歌
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya wǒ shì sì miàn chǔ gēBây giờ tôi bốn bề thọ địch rồi,

整个京海 屁大点的事 都栽到我的头上来
HSK 7
0:03s
zhěng gè jīng hǎi pì dà diǎn de shì dōu zāi dào wǒ de tóu shàng láicả Kinh Hải này chuyện lớn nhỏ gì cũng ụp vào đầu tôi hết,

牵着鼻子走啊 你不用跟我讲 我该怎么做
HSK 6
0:03s
qiān zhe bí zi zǒu a nǐ bù yòng gēn wǒ jiǎng wǒ gāi zěn me zuòdắt mũi đi đấy. Anh không cần nói với tôi là tôi nên làm thế nào,

也不用把自己 择得那么干净
HSK 3
0:03s
yě bù yòng bǎ zì jǐ zé dé nà me gān jìngcũng đừng nghĩ mình trong sạch như thế.

咱们不要混为一谈
HSK 3
0:03s
zán men bú yào hùn wéi yī tánchúng ta đừng nói chung vào nhau.

我 你听我把话说完
HSK 3
0:03s
wǒ nǐ tīng wǒ bǎ huà shuō wánTôi... nghe anh nói hết đã.

我怕来不及呀 我可以帮你转达呀
HSK 7
0:03s
wǒ pà lái bù jí ya wǒ kě yǐ bāng nǐ zhuǎn dá yaTôi sợ là không kịp. [Tôi có thể chuyển lời cho anh.]

替赵市长鞍前马后 也做了不少工作
HSK 5
0:03s
tì zhào shì zhǎng ān qián mǎ hòu yě zuò le bù shǎo gōng zuògiúp đỡ cho Thị trưởng Triệu, cũng đã làm không ít việc,

让他老人家 出面帮我化解一下
HSK 7
0:03s
ràng tā lǎo rén jiā chū miàn bāng wǒ huà jiě yī xià[nhờ anh ấy] [ra mặt giải quyết giúp tôi không?]

现在账目这块呢 已经捋得很清楚了
HSK 3
0:03s
xiàn zài zhàng mù zhè kuài ne yǐ jīng lǚ dé hěn qīng chǔ leHiện giờ mảng sổ sách đã rõ ràng lắm rồi.

还有会计去顶一下锅 三五年就出来了
HSK 6
0:03s
hái yǒu kuài jì qù dǐng yī xià guō sān wǔ nián jiù chū lái levới cả kế toán gánh chuyện này, ba, năm năm là ra rồi.

让他闹呗 闹得越大越好
HSK 5
0:03s
ràng tā nào bei nào dé yuè dà yuè hǎocho cậu ta làm ầm lên, càng rầm rộ càng tốt.

你戒不戒 跟我有什么关系 我又不抓你
HSK 7
0:03s
nǐ jiè bù jiè gēn wǒ yǒu shén me guān xì wǒ yòu bù zhuā nǐAnh có cai không liên quan gì đến tôi? Tôi có bắt anh đâu.