Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 跟我来 - 下次再玩" (- gēn wǒ lái - xià cì zài wán) trong hội thoại tiếng Trung

- 跟我来 - 下次再玩

- gēn wǒ lái - xià cì zài wán

- Đi theo ta. - Để lần sau lại chơi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
8:12
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1- 郎君 赶快 - 赶快- láng jūn gǎn kuài - gǎn kuài- Mau lên lang quân! - Mau lên!
2- 跟我来 - 下次再玩- gēn wǒ lái - xià cì zài wán- Đi theo ta. - Để lần sau lại chơi.
3你们还是选一个人把我推下去吧 这样圣上查起来nǐ men hái shì xuǎn yí gè rén bǎ wǒ tuī xià qù ba zhè yàng shèng shàng chá qǐ láiTốt nhất cứ chọn lấy một người để đẩy ta xuống. Vậy thì khi Thánh thượng tra xét

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
- 这个时间有什么特别吗? - 没有啊
HSK 3
0:03s
- zhè ge shí jiān yǒu shén me tè bié ma ? - méi yǒu a- Khung giờ này có gì đặc biệt không? - Không.
需要多少张?我来画便是
HSK 3
0:03s
xū yào duō shǎo zhāng ? wǒ lái huà biàn shìCần bao nhiêu bức? Cứ để ta vẽ.
县主 你快去前厅看看 出事了
HSK 2
0:03s
xiàn zhǔ nǐ kuài qù qián tīng kàn kàn chū shì leHuyện chúa mau ra tiền sảnh đi. Có chuyện rồi.
都查过了 没看到画像上的人
HSK 3
0:03s
dōu chá guò le méi kàn dào huà xiàng shàng de rénkiểm tra cả rồi, không thấy kẻ trong tranh.
人被县主扣下了 可又没定个罪名
HSK 6
0:03s
rén bèi xiàn zhǔ kòu xià le kě yòu méi dìng gè zuì míngông ấy bị huyện chúa bắt giữ, nhưng không có tội danh rõ ràng.
我听得真切 也看得真切
HSK 2
0:03s
wǒ tīng dé zhēn qiè yě kàn dé zhēn qièCon đã mắt thấy tai nghe rõ ràng,
- 我在找证据 - 那他现在就没有罪
HSK 6
0:03s
- wǒ zài zhǎo zhèng jù - nà tā xiàn zài jiù méi yǒu zuì- Con đang tìm chứng cứ! - Tức là hiện hắn không có tội!
你看一看 你昨天晚上闹了一通
HSK 5
0:03s
nǐ kàn yī kàn nǐ zuó tiān wǎn shàng nào le yí tòngCon nhìn xem. Tối qua con làm loạn,
留宿燕子楼 我这便去把人放了 你还要查?
HSK 5
0:03s
liú sù yàn zi lóu wǒ zhè biàn qù bǎ rén fàng le nǐ hái yào chá ?dù hôm ấy chưa phải ngày nghỉ. Con thả ra đây ạ. Con còn muốn điều tra?
找到证据 给卢正廉定了罪 才能让圣上出气
HSK 6
0:03s
zhǎo dào zhèng jù gěi lú zhèng lián dìng le zuì cái néng ràng shèng shàng chū qìTìm được chứng cứ, kết tội Lư Chính Liêm mới giúp người hả giận.
- 什么叫给我出气呀? - 说错了
HSK 5
0:03s
- shén me jiào gěi wǒ chū qì ya ? - shuō cuò le- Giúp ta hả giận là sao hả? - Con nói nhầm.
天不早了 得赶紧去燕子楼
HSK 4
0:03s
tiān bù zǎo le dé gǎn jǐn qù yàn zi lóuCũng muộn rồi, phải mau đến Yến Tử Lâu.
要等结了疤才知道
HSK 7
0:03s
yào děng jié le bā cái zhī dàoPhải đợi đóng vảy mới biết được.
他们不是要证据吗?那我就找给他们
HSK 5
0:03s
tā men bú shì yào zhèng jù ma ? nà wǒ jiù zhǎo gěi tā menBọn họ đòi bằng chứng còn gì? Vậy để ta tìm cho họ.
- 您辛苦 受累了 - 内寺伯
HSK 4
0:03s
- nín xīn kǔ shòu lěi le - nèi sì bóVất vả cho ngài rồi. Nội tự bá, ngài nói gì ta nghe không hiểu.
自己咒自己 不吉利啊 托孤?
HSK 7
0:03s
zì jǐ zhòu zì jǐ bù jí lì a tuō gū ?tự mình rủa mình. - Xui rủi lắm. - Phó thác con côi?
- 莺儿 你听我说 - 你放开我
HSK 1
0:03s
- yīng ér nǐ tīng wǒ shuō - nǐ fàng kāi wǒ- Nghe ta nói. - Chàng buông ta ra.
也是出尽了风头 也就没人顾得上陆郎君了
HSK 6
0:03s
yě shì chū jǐn le fēng tou yě jiù méi rén gù dé shàng lù láng jūn lechiếm hết sự chú ý, chẳng ai để ý đến Lục lang quân nữa.
陆郎君花了大价钱 却被卢谏议抢了风头
HSK 5
0:03s
lù láng jūn huā le dà jià qián què bèi lú jiàn yì qiǎng le fēng touLục lang quân chi mạnh tay lại bị Lư gián nghị lấn át.
得回趟太史局确认一下
HSK 5
0:03s
dé huí tàng tài shǐ jú què rèn yī xiàPhải về Thái Sử Cục xác nhận lại đã.