Cách dùng "大家也都伸一把手" (dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

jiādōushēnshǒu

Mọi người cũng chung tay

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从我做起cóng wǒ zuò qǐTừ tôi trước
2大家也都伸一把手dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒuMọi người cũng chung tay
3一起搞yì qǐ gǎocùng làm

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 10 of 12)
我们已经知道了 这个文件 也清楚了
HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ jīng zhī dào le zhè ge wén jiàn yě qīng chǔ lechúng ta đã biết văn bản này rồi, cũng đã rõ

你说 对吧 对对 不能侥幸 不能
HSK 7
0:03s
nǐ shuō duì ba duì duì bù néng jiǎo xìng bù néngAnh nói, đúng không? Đúng, không thể may rủi, không thể.

你再去一趟 高雪梅的印刷厂 去通知他们休息
HSK 4
0:03s
nǐ zài qù yī tàng gāo xuě méi de yìn shuā chǎng qù tōng zhī tā men xiū xīAnh đi một chuyến nữa đến xưởng in của Cao Tuyết Mai, thông báo cho họ tạm nghỉ

说我是为她好 为了月海好
HSK 3
0:03s
shuō wǒ shì wèi tā hǎo wèi le yuè hǎi hǎonói là tôi làm vì tốt cho cô ấy, vì tốt cho Nguyệt Hải.

小孟干部 你干什么去 这么着急啊
HSK 7
0:03s
xiǎo mèng gàn bù nǐ gàn shén me qù zhè me zhe jí aĐồng chí Mạnh Cậu đi đâu đấy? Vội vàng thế?

李镇长让我去 春梅印刷厂发个通知
HSK 4
0:03s
lǐ zhèn zhǎng ràng wǒ qù chūn méi yìn shuā chǎng fā gè tōng zhīTrấn trưởng Lý bảo tôi đi Xưởng in Xuân Mai phát thông báo.

我们也想去 对对对 衣服大了 正好去改一改
HSK 4
0:03s
wǒ men yě xiǎng qù duì duì duì yī fú dà le zhèng hǎo qù gǎi yī gǎiChúng tôi cũng muốn đi. Đúng rồi, áo rộng quá, vừa tiện đi sửa lại.

这一单已经完工了 下一单什么时候开工啊
HSK 7
0:03s
zhè yī dān yǐ jīng wán gōng le xià yī dān shén me shí hòu kāi gōng aĐơn hàng này đã xong rồi. Đơn tiếp theo bao giờ khởi công?

我跟你说啊 要是一时半会儿 不开工的话
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a yào shì yī shí bàn huì er bù kāi gōng de huàTôi nói cho anh biết, nếu một lúc lâu mà không khởi công,

我就把那个机器关掉了 行了 你留神脚底下
HSK 7
0:03s
wǒ jiù bǎ nà ge jī qì guān diào le xíng le nǐ liú shén jiǎo dǐ xiàtôi sẽ tắt cái máy kia đi. Được rồi, cẩn thận dưới chân.

把它码齐了啊 要不放不下
HSK 5
0:03s
bǎ tā mǎ qí le a yào bù fàng bù xiàXếp nó cho ngay ngắn vào. Không thì không để vừa đâu.

都听金师傅安排啊 把它码齐了
HSK 5
0:03s
dōu tīng jīn shī fù ān pái a bǎ tā mǎ qí leĐều nghe sắp xếp của sư phụ Kim. Xếp nó cho ngay ngắn.

来电话了 我去接 我去接
HSK 3
0:03s
lái diàn huà le wǒ qù jiē wǒ qù jiēCó điện thoại. Con nghe đây, con nghe đây.

您看看 这电话刚刚装上 您就打进来了
HSK 4
0:03s
nín kàn kàn zhè diàn huà gāng gāng zhuāng shàng nín jiù dǎ jìn lái leBác xem này Cái máy điện thoại này vừa mới lắp xong Bác đã gọi vào rồi

太好了 我这儿正好有一箱好酒
HSK 4
0:03s
tài hǎo le wǒ zhè ér zhèng hǎo yǒu yī xiāng hǎo jiǔTuyệt quá Tôi đây vừa đúng có một thùng rượu ngon

机器不用关了 来活了
HSK 5
0:03s
jī qì bù yòng guān le lái huó leMáy móc không cần tắt đâu Có việc rồi

太好了 太好了 是吧 跟师傅好好学学啊
HSK 4
0:03s
tài hǎo le tài hǎo le shì ba gēn shī fù hǎo hǎo xué xué aTuyệt quá, tuyệt quá Đúng không? Phải học hỏi sư phụ cho tốt vào đấy

回头自己能调设备 多带带 好好好
HSK 6
0:03s
huí tóu zì jǐ néng diào shè bèi duō dài dài hǎo hǎo hǎoSau này tự mình điều chỉnh thiết bị được Dẫn dắt nhiều vào Tốt tốt tốt

怎么了 高厂长 那个外面有一个
HSK 2
0:03s
zěn me le gāo chǎng zhǎng nà ge wài miàn yǒu yí gèCó chuyện gì vậy, giám đốc Cao? Ở ngoài kia có một...

李镇长让我来通知你 让你的厂子先休息
HSK 4
0:03s
lǐ zhèn zhǎng ràng wǒ lái tōng zhī nǐ ràng nǐ de chǎng zi xiān xiū xīTrấn trưởng Lý bảo tôi đến thông báo cho bác Bảo xưởng của bác tạm nghỉ trước