Cách dùng "大家也都伸一把手" (dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

jiādōushēnshǒu

Mọi người cũng chung tay

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
7:02
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从我做起cóng wǒ zuò qǐTừ tôi trước
2大家也都伸一把手dà jiā yě dōu shēn yī bǎ shǒuMọi người cũng chung tay
3一起搞yì qǐ gǎocùng làm

More Clips From Episode

Total 240 clips (Page 9 of 12)
咱这厂子要做大 首先得有人
HSK 4
0:03s
zán zhè chǎng zi yào zuò dà shǒu xiān dé yǒu rénXưởng của chúng tôi muốn làm lớn Trước hết phải có người

养活这二十多号人 我也是不容易啊
HSK 7
0:03s
yǎng huó zhè èr shí duō hào rén wǒ yě shì bù róng yì aNuôi sống hơn hai mươi người này Tôi cũng không dễ dàng gì

好好 李镇长 留下吃个饭 尝尝我们这儿厨子
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo lǐ zhèn zhǎng liú xià chī gè fàn cháng cháng wǒ men zhè ér chú ziTốt tốt Trấn trưởng Lý, ở lại ăn cơm Nếm thử đầu bếp chỗ chúng tôi

我还有工作要处理 我先不吃了 到饭点了
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu gōng zuò yào chǔ lǐ wǒ xiān bù chī le dào fàn diǎn leTôi còn việc phải xử lý Tôi không ăn trước đâu Đến giờ ăn rồi

那还有假呀 都要开工资呢 不容易
HSK 5
0:03s
nà hái yǒu jiǎ ya dōu yào kāi gōng zī ne bù róng yìĐâu có giả được Đều phải trả lương, không dễ đâu

你 这么急吗 李镇长 李镇长 等等我
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me jí ma lǐ zhèn zhǎng lǐ zhèn zhǎng děng děng wǒChị, gấp thế sao Trấn trưởng Lý Trấn trưởng Lý, đợi tôi

慢点啊 您常来啊 李镇长
HSK 3
0:03s
màn diǎn a nín cháng lái a lǐ zhèn zhǎngĐi chậm thôi Chị thường đến chơi nhé, trấn trưởng Lý

那你翻到第五条 帮我念一下具体的内容
HSK 5
0:03s
nà nǐ fān dào dì wǔ tiáo bāng wǒ niàn yī xià jù tǐ de nèi róngVậy em lật đến điều thứ năm đọc nội dung cụ thể giúp chị.

小张 我记得还有几张报纸 上面登载着
HSK 3
0:03s
xiǎo zhāng wǒ jì de hái yǒu jǐ zhāng bào zhǐ shàng miàn dēng zǎi zheTiểu Trương, chị nhớ còn có mấy tờ báo trên đó đăng các bài viết

你帮我把这几张报纸 复印几份
HSK 4
0:03s
nǐ bāng wǒ bǎ zhè jǐ zhāng bào zhǐ fù yìn jǐ fènem giúp chị photo mấy tờ báo này ra vài bản,

没有 我从来 没听说过啊 这什么
HSK 4
0:03s
méi yǒu wǒ cóng lái méi tīng shuō guò a zhè shén meKhông, tôi chưa bao giờ nghe nói đến cả. Cái gì đây?

你爱人有这个厂子的话 你一定要小心
HSK 3
0:03s
nǐ ài rén yǒu zhè ge chǎng zi de huà nǐ yí dìng yào xiǎo xīnnếu vợ anh có nhà máy này anh nhất định phải cẩn thận,

千万不能违反国家规定 这个事情 你们都不知道吗
HSK 5
0:03s
qiān wàn bù néng wéi fǎn guó jiā guī dìng zhè ge shì qíng nǐ men dōu bù zhī dào matuyệt đối không được vi phạm quy định nhà nước. Việc này các anh đều không biết sao?

提醒我们注意的 对不对 所以我分析嘛
HSK 6
0:03s
tí xǐng wǒ men zhù yì de duì bú duì suǒ yǐ wǒ fēn xī manhắc nhở chúng ta chú ý. Đúng không? Vậy nên tôi phân tích là

应该要采取一些 相应的措施
HSK 6
0:03s
yīng gāi yào cǎi qǔ yī xiē xiāng yìng de cuò shīnên áp dụng một số biện pháp tương ứng.

我想先通知 高雪梅的厂子休息
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng xiān tōng zhī gāo xuě méi de chǎng zi xiū xīTôi muốn thông báo cho nhà máy của Cao Tuyết Mai tạm nghỉ trước,

然后等书记回来 我们再一起商量办法 对对对
HSK 7
0:03s
rán hòu děng shū jì huí lái wǒ men zài yì qǐ shāng liáng bàn fǎ duì duì duìrồi đợi Bí thư về chúng ta cùng bàn cách giải quyết. Đúng, đúng, đúng.

你是不是能够 慎重地考虑一下 这个问题
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì néng gòu shèn zhòng dì kǎo lǜ yī xià zhè ge wèn tícô có thể nào suy nghĩ thận trọng hơn vấn đề này?

因为如果休息的话我觉得 这 这不可行的
HSK 6
0:03s
yīn wèi rú guǒ xiū xī de huà wǒ jué de zhè zhè bù kě xíng deBởi vì nếu nghỉ, tôi thấy cái này, cái này không khả thi.

因为如果突然休息 你不给人家缓冲期 对吧
HSK 6
0:03s
yīn wèi rú guǒ tū rán xiū xī nǐ bù gěi rén jiā huǎn chōng qī duì baVì nếu đột ngột nghỉ, cô không cho người ta thời gian đệm, đúng không?