Cách dùng "如今我已经得偿所愿" (rú jīn wǒ yǐ jīng dé cháng suǒ yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
如今我已经得偿所愿
♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ bây giờ ta đã được như ý,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
30:03
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是和你有一个家 | jiù shì hé nǐ yǒu yí gè jiā | ♪ Nàng trao ta bầu trời trong xanh ♪ là có một gia đình với chàng, ♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ |
| 2▶ | 如今我已经得偿所愿 | rú jīn wǒ yǐ jīng dé cháng suǒ yuàn | ♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ bây giờ ta đã được như ý, |
| 3 | 其他的都不重要 | qí tā de dōu bú zhòng yào | ♪ Để hình ảnh tương lai hiện rõ ♪ những chuyện khác đều không quan trọng. ♪ Khi đến gần nàng, ta mới nhận ra ♪ |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
yǎng jīng xù ruì cái néng hǎo hǎo duì fù chái láng hǔ bàoNghỉ ngơi lấy sức mới đối phó với sài lang hổ báo được.

HSK 4
0:03s
dìng yǒu jiān rén zuò suì hái qǐng fù huáng míng cháChắc chắn có kẻ gian làm bậy, mong phụ hoàng điều tra rõ.

HSK 6
0:03s
tài zi gē gē guān xīn zé luàn yě shì nán miǎnThái tử ca ca cũng khó tránh quá quan tâm nên mất bình tĩnh.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shì fā tū rán yǎn xià jué bù néng shù shǒu dài bìChuyện xảy ra đột ngột, bây giờ không thể khoanh tay chờ chết.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì chéng wáng yí dìng huì chèn jī gǎn jìn shā juéNhưng chắc chắn Thành vương sẽ thừa cơ đuổi cùng giết tận.

HSK 6
0:03s
fù huáng zhōng yú bǎ nà ge wō nāng fèi gěi quān jìn leCuối cùng phụ hoàng cũng nhốt tên hèn nhát đó lại.

HSK 7
0:03s
xiè tiān xiè dì zhǔ zi zǒng suàn shì áo chū tóu leCảm ơn trời đất, cuối cùng chủ nhân cũng đợi được ngày này.









