Cách dùng "去 我现在就要去" (qù wǒ xiàn zài jiù yào qù) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàijiùyào

Đi chứ, giờ anh phải đi ngay đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
29:47
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你今天还要去公司啊nǐ jīn tiān hái yào qù gōng sī aHôm nay anh vẫn phải đến công ty à?
2去 我现在就要去qù wǒ xiàn zài jiù yào qùĐi chứ, giờ anh phải đi ngay đây.
3你再睡会儿啊nǐ zài shuì huì er aEm ngủ thêm chút nhé,

More Clips From Episode

Total 123 clips (Page 6 of 7)
胡小姐说话这么直接啊
HSK 5
0:03s
hú xiǎo jiě shuō huà zhè me zhí jiē acô Hồ nói chuyện thẳng thắn thế nhỉ?

裴总觉得被冒犯了
HSK 7
0:03s
péi zǒng jué de bèi mào fàn leSếp Bùi cảm thấy bị xúc phạm sao?

我以为你会是一个处事圆滑
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ huì shì yí gè chǔ shì yuán huátôi cứ nghĩ cô sẽ là người xử sự khéo léo,

不是费尽心思地修饰假话
HSK 2
0:03s
bú shì fèi jìn xīn sī dì xiū shì jiǎ huàkhông phải là tốn công sức để nói lời bóng bẩy,

看来我对你还是不太熟悉啊
HSK 4
0:03s
kàn lái wǒ duì nǐ hái shì bù tài shú xī aXem ra tôi vẫn chưa hiểu rõ về cô rồi.

今天就正式地熟悉一下吧
HSK 4
0:03s
jīn tiān jiù zhèng shì dì shú xī yī xià bahôm nay chúng ta chính thức làm quen lại đi.

我们之后要一起并肩作战
HSK 4
0:03s
wǒ men zhī hòu yào yì qǐ bìng jiān zuò zhànsau này chúng ta sẽ cùng kề vai chiến đấu,

裴总 辛苦了 徐监理
HSK 4
0:03s
péi zǒng xīn kǔ le xú jiān lǐSếp Bùi. Vất vả rồi. Giám sát Từ.

胡小姐 欢迎来巡查 客气了 筑翎的工地
HSK 7
0:03s
hú xiǎo jiě huān yíng lái xún chá kè qì le zhù líng de gōng dìCô Hồ, hoan nghênh cô đến thị sát. Anh khách sáo rồi. Công trường của Trúc Linh

这不天天过来巡查嘛 方便
HSK 6
0:03s
zhè bù tiān tiān guò lái xún chá ma fāng biànVì ngày nào cũng phải qua đây thị sát mà, thế cho tiện.

看来你对我 也不太了解呀
HSK 5
0:03s
kàn lái nǐ duì wǒ yě bù tài liǎo jiě yaXem ra cô cũng không hiểu rõ tôi lắm nhỉ.

这些卸料平台的安全门 必须按规定关闭
HSK 7
0:03s
zhè xiē xiè liào píng tái de ān quán mén bì xū àn guī dìng guān bìcửa an toàn của các sàn bốc dỡ này phải được đóng theo đúng quy định,

我这都盯着呢 马虎不了 习焉不察
HSK 7
0:03s
wǒ zhè dōu dīng zhe ne mǎ hǔ bù liǎo xí yān bù chátôi vẫn luôn canh chừng đây, không lơ là được đâu. Lâu ngày dễ sinh chủ quan,

这些话说了多少遍都不多
HSK 3
0:03s
zhè xiē huà shuō le duō shǎo biàn dōu bù duōmấy lời này nói bao nhiêu lần cũng không thừa.

好 好 去忙吧 裴总 您放心
HSK 3
0:03s
hǎo hǎo qù máng ba péi zǒng nín fàng xīnVâng, vâng. Đi làm việc đi. Sếp Bùi, anh cứ yên tâm.

怎么 是看出什么问题了吗 没有
HSK 1
0:03s
zěn me shì kàn chū shén me wèn tí le ma méi yǒuSao vậy? Cô nhìn ra vấn đề gì à? Không có.

筑翎的名声果然不虚
HSK 7
0:03s
zhù líng de míng shēng guǒ rán bù xūDanh tiếng của Trúc Linh quả nhiên là thực.

都说 筑翎的工地 管理是最规范的
HSK 6
0:03s
dōu shuō zhù líng de gōng dì guǎn lǐ shì zuì guī fàn deAi cũng nói công trường của Trúc Linh được quản lý rất quy chuẩn,

保障工人的安全 这不是最基本的原则吗
HSK 6
0:03s
bǎo zhàng gōng rén de ān quán zhè bú shì zuì jī běn de yuán zé maĐảm bảo an toàn cho công nhân, đó chẳng phải là nguyên tắc cơ bản nhất sao?

如果每个工地都能这样就好了
HSK 6
0:03s
rú guǒ měi gè gōng dì dōu néng zhè yàng jiù hǎo leNếu công trường nào cũng được như vậy thì tốt quá.