Cách dùng "龙心大悦" (lóng xīn dà yuè) trong hội thoại tiếng Trung
龙心大悦
vui vẻ vô cùng,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:26
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下昨夜宠幸了庾嫔 | bì xià zuó yè chǒng xìng le yǔ pín | Đêm qua bệ hạ sủng hạnh Dữu tần, |
| 2▶ | 龙心大悦 | lóng xīn dà yuè | vui vẻ vô cùng, |
| 3 | 今儿一早便下旨 封妃了 平时看着不声不响的 | jīn ér yī zǎo biàn xià zhǐ fēng fēi le píng shí kàn zhe bù shēng bù xiǎng de | sáng sớm nay đã hạ chỉ [Tạ Vĩnh Nhi] phong phi rồi. Bình thường thì cứ im ỉm im ỉm, |
