Cách dùng "龙心大悦" (lóng xīn dà yuè) trong hội thoại tiếng Trung
龙心大悦
vui vẻ vô cùng,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:26
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陛下昨夜宠幸了庾嫔 | bì xià zuó yè chǒng xìng le yǔ pín | Đêm qua bệ hạ sủng hạnh Dữu tần, |
| 2▶ | 龙心大悦 | lóng xīn dà yuè | vui vẻ vô cùng, |
| 3 | 今儿一早便下旨 封妃了 平时看着不声不响的 | jīn ér yī zǎo biàn xià zhǐ fēng fēi le píng shí kàn zhe bù shēng bù xiǎng de | sáng sớm nay đã hạ chỉ [Tạ Vĩnh Nhi] phong phi rồi. Bình thường thì cứ im ỉm im ỉm, |
More Clips From Episode
Total 161 clips (Page 8 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà jiù rú nǐ suǒ yuàn quán jiā liú fàng sān qiān lǐVậy thì cứ theo như ngươi mong muốn, cả nhà lưu đày ba ngàn dặm,

HSK 6
0:03s
bèi nǐ tīng xìn chán yán kòu le gè zuì míng[vậy mà anh lại nghe lời gièm pha, gán cho ông ấy một tội danh]

HSK 7
0:03s
cóng cǐ ràng tā gǎi míng huàn xìng cáng shēn yú wáng fǔ chéng le móu shì[từ đó để anh ta thay tên đổi họ, ẩn mình trong vương phủ,] [trở thành mưu sĩ.]

HSK 7
0:03s
jù shuō cǐ rén yì zhí méi yǒu fàng qì hái zài àn zhōng sì chù bēn zǒu[Nghe nói người này chưa bao giờ từ bỏ,] [vẫn luôn âm thầm bôn ba khắp nơi,]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái bú shì yī zhǐ zòu zhé shuō le suànchẳng phải đều do một bản tấu chương quyết định đó sao?

HSK 1
0:03s
bì xià míng zhī dào shì nà wèi tài fù xìn kǒu cí huángRõ ràng bệ hạ biết Ngụy thái phó bịa đặt bừa bãi...

HSK 7
0:03s
hái yǐ wéi shì nà ge sūn zi hài le nǐ diē yě méi nà me xiǎovẫn còn tưởng rằng thằng ôn kia đã hại cha ngươi. Cũng không nhỏ vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ yòu zěn néng bǎo zhèng fēn de qīng chǔthì ngươi dựa vào đâu mà dám chắc có thể phân biệt được

HSK 6
0:03s
děng xià yào qù zhǎo xiè yǒng ér pāo gǎn lǎn zhī kàn zhe hé shàn diǎnLát nữa còn phải đi lôi kéo Tạ Vĩnh Nhi. Trông hiền lành, ôn hòa một chút








