Cách dùng "这帮人 太残忍了" (zhè bāng rén tài cán rěn le) trong hội thoại tiếng Trung

zhèbāngrén tàicánrěnle

Đám người này quá tàn nhẫn.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:32
cóng tā men de wèi lǐ fā xiàn le dà liàng de suì shí hé yá chǐ suì piàn

从他们的胃里 发现了大量的碎石和牙齿碎片

tôi đã phát hiện một lượng lớn đá vụn và mảnh vỡ của răng trong dạ dày của họ.

LINE 0218:36
PLAYING SCENE
zhè bāng rén tài cán rěn le

这帮人 太残忍了

Đám người này quá tàn nhẫn.

LINE 0318:40
jiù
shì
zhè
yàng

Hắn ta chính là như vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp18:36
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
轻点 疼 姐姐
HSK 4
0:03s
qīng diǎn téng jiě jiěNhẹ thôi, đau đó chị à.
能给我们沏两杯茶 已经很不错了
HSK 7
0:03s
néng gěi wǒ men qī liǎng bēi chá yǐ jīng hěn bú cuò lePha hai cốc trà cho chúng ta đã là tốt lắm rồi đó.
周瑾 别去了
HSK 1
0:03s
zhōu jǐn bié qù leChâu Cẩn, đừng đi.
这不管怎么说 咱们也是同事一场吧
HSK 4
0:03s
zhè bù guǎn zěn me shuō zán men yě shì tóng shì yī cháng baDù thế nào đi nữa thì chúng ta cũng là đồng nghiệp mà.
这个案子来来回回反反复复的
HSK 1
0:03s
zhè ge àn zi lái lái huí huí fǎn fǎn fù fù deCác vụ án đến liên tiếp, dồn dập