Cách dùng "这个人是敌是友 是生是死" (zhè ge rén shì dí shì yǒu shì shēng shì sǐ) trong hội thoại tiếng Trung

zhègerénshìshìyǒu shìshēngshì

Người này là bạn hay là địch, còn sống hay đã chết,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:58
sān
diǎn
shì
guān
jiǎng
chéng
de

Vấn đề thứ ba là về Tưởng Thành.

LINE 0236:00
PLAYING SCENE
zhè ge rén shì dí shì yǒu shì shēng shì sǐ

这个人是敌是友 是生是死

Người này là bạn hay là địch, còn sống hay đã chết,

LINE 0336:02
xiān
yào
guò
zǎo
xià
jié
lùn

tạm thời đừng vội kết luận.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp36:00
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 5 of 5)
轻点 疼 姐姐
HSK 4
0:03s
qīng diǎn téng jiě jiěNhẹ thôi, đau đó chị à.
能给我们沏两杯茶 已经很不错了
HSK 7
0:03s
néng gěi wǒ men qī liǎng bēi chá yǐ jīng hěn bú cuò lePha hai cốc trà cho chúng ta đã là tốt lắm rồi đó.
周瑾 别去了
HSK 1
0:03s
zhōu jǐn bié qù leChâu Cẩn, đừng đi.
这不管怎么说 咱们也是同事一场吧
HSK 4
0:03s
zhè bù guǎn zěn me shuō zán men yě shì tóng shì yī cháng baDù thế nào đi nữa thì chúng ta cũng là đồng nghiệp mà.
这个案子来来回回反反复复的
HSK 1
0:03s
zhè ge àn zi lái lái huí huí fǎn fǎn fù fù deCác vụ án đến liên tiếp, dồn dập