Cách dùng "臣该出发了" (chén gāi chū fā le) trong hội thoại tiếng Trung
臣该出发了
Thần phải xuất phát rồi.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
19:19
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
| 2▶ | 臣该出发了 | chén gāi chū fā le | Thần phải xuất phát rồi. |
| 3 | 这本棋谱 | zhè běn qí pǔ | Người giữ kĩ |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 5 of 6)nǐ zěn me bù xiǎng zhe diǎn nǐ zì jǐ aTại sao cô không nghĩ cho mình chút nào vậy? wǒ jiù shì qù hùn gè rén chǎngTa chỉ tới cho có mặt thôi. zěn me pǎo dào lǎo zi de duì wǔ lái leSao lại chạy tới đội của ông đây thế? nín jiù kàn zài tóng páo de qíng fēn shàngMong ngài nể tình chiến hữu, jiù suàn yǒu rén zhǎo yán zhèng wèn zuì yě wú fángthì dù ai tìm Ngôn Chính hỏi tội cũng sẽ không sao nữa. wú fēi shì duō shā jǐ gè dí rénCùng lắm thì giết thêm được vài tên địch mà thôi. zhè mí yào jìn yǒu diǎn dàThuốc mê đó công hiệu rất lớn, yī jué shèng fù ađánh một trận phân thắng bại không? fán niáng zǐ zhè zhāo qì rén hái tǐng hǎo shǐ achiêu chọc tức người của Phàn nương tử có ích thật đó. hé bù xià lái táng táng zhèng zhèng dì dǎ yī chángsao không chịu xuống đánh một trận đường đường chính chính vậy? hòu bèi yíng jí héTrại dự bị tập hợp! kuài kuài kuàiMau, mau, mau. shí zài bù xíng nǐ duǒ wǒ hòu miànThật sự không ổn thì trốn sau lưng ta. néng huí jiā chī dùn hǎo de bachắc có thể về nhà ăn một bữa ngon nhỉ? kě shì wǒ bù zhī dào zěn me shù dào yī qiānNhưng ta không biết đếm tới một nghìn thế nào. nǐ zěn me jiù xiān xǐng le yaSao huynh đã tỉnh trước rồi? hóu yé yuán lái nín zài zhè lǐ aHầu gia, thì ra ngài ở đây. ā jiě qù nǎ ér leTỷ tỷ đi đâu rồi ạ? níng niáng huí guò tóu qùNinh Nương, quay đầu lại. jīn shēng shì tóu hǎo zhūKiếp này làm con lợn ngoan,