Cách dùng "后备营集合" (hòu bèi yíng jí hé) trong hội thoại tiếng Trung
后备营集合
Trại dự bị tập hợp!
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
30:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 悉听尊便 | xī tīng zūn biàn | Tùy ngươi thôi. |
| 2▶ | 后备营集合 | hòu bèi yíng jí hé | Trại dự bị tập hợp! |
| 3 | 后备营集合 | hòu bèi yíng jí hé | Trại dự bị tập hợp! |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)jīn rì zhī shì wǒ yě yǒu fènViệc hôm nay, ta cũng có phần. qū qū yí gè tài yīMột thái y cỏn con, nà sī kě néng yǐ jīng bèi rén jiù zǒu lecó thể tên đó đã được cứu đi rồi. shàn zì xíng dòng wéi fǎn le jūn lìngtự ý hành động, làm trái quân lệnh, yě suàn shì gōng guò xiāng dǐ le bacũng coi như lấy công chuộc tội rồi, nǐ yǐ wéi rú hé yangươi thấy sao? fán niáng zǐ kě bú shì yì bān rénPhàn nương tử không phải người tầm thường. jiǎn zhí jiù shì tiān shén xià fánđúng là thần tiên hạ phàm. wǒ zhī qián hái tīng shuō yaHồi trước ta còn nghe nói shā zhū xiǎo duìTiểu đội mổ lợn. duì shā zhū xiǎo duìĐúng, tiểu đội mổ lợn. lái lái lái zuò zuò zuò- Ngồi, ngồi, ngồi đi. - Nào, nào, nào. tū rán pā yī jiǎoCô ấy bỗng "rầm" một phát, jiù kě yǐ pāi yūn yī tóu dà féi zhūlà đánh ngất một con lợn béo. yīng zī sà shuǎnghiên ngang oai hùng, yì diǎn dōu bù là xià fēngkhông yếu thế chút nào. tā yī bā zhǎng pāi sǐ yī tóu xióngcô ấy đánh một phát chết một con gấu. yí gè hǎo niáng men bǐ dé shàng shí gè lǎo yé menMột cô nương giỏi bằng cả mười nam nhân, tā jiā fū xù zhēn shì yǒu fú qì dePhu quân cô ấy có phúc thật. gū jì tǐng xuán dechắc là khó đoán đấy.