Cách dùng "快快快" (kuài kuài kuài) trong hội thoại tiếng Trung

kuàikuàikuài

Mau, mau, mau.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
30:15
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1后备营集合hòu bèi yíng jí héTrại dự bị tập hợp!
2快快快kuài kuài kuàiMau, mau, mau.
3集合jí héTập hợp!

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 1 of 6)
今日之事 我也有份
HSK 5
0:03s
jīn rì zhī shì wǒ yě yǒu fènViệc hôm nay, ta cũng có phần.

区区一个太医
HSK 7
0:03s
qū qū yí gè tài yīMột thái y cỏn con,

那厮可能已经被人救走了
HSK 3
0:03s
nà sī kě néng yǐ jīng bèi rén jiù zǒu lecó thể tên đó đã được cứu đi rồi.

擅自行动违反了军令
HSK 7
0:03s
shàn zì xíng dòng wéi fǎn le jūn lìngtự ý hành động, làm trái quân lệnh,

也算是功过相抵了吧
HSK 6
0:03s
yě suàn shì gōng guò xiāng dǐ le bacũng coi như lấy công chuộc tội rồi,

你以为如何呀
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi rú hé yangươi thấy sao?

樊娘子可不是一般人
HSK 7
0:03s
fán niáng zǐ kě bú shì yì bān rénPhàn nương tử không phải người tầm thường.

简直就是天神下凡
HSK 5
0:03s
jiǎn zhí jiù shì tiān shén xià fánđúng là thần tiên hạ phàm.

我之前还听说呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián hái tīng shuō yaHồi trước ta còn nghe nói

杀猪小队
HSK 6
0:03s
shā zhū xiǎo duìTiểu đội mổ lợn.

对 杀猪小队
HSK 6
0:03s
duì shā zhū xiǎo duìĐúng, tiểu đội mổ lợn.

来来来 坐坐坐
HSK 1
0:03s
lái lái lái zuò zuò zuò- Ngồi, ngồi, ngồi đi. - Nào, nào, nào.

突然啪一脚
HSK 3
0:03s
tū rán pā yī jiǎoCô ấy bỗng "rầm" một phát,

就可以拍晕一头大肥猪
HSK 6
0:03s
jiù kě yǐ pāi yūn yī tóu dà féi zhūlà đánh ngất một con lợn béo.

英姿飒爽
HSK 7
0:03s
yīng zī sà shuǎnghiên ngang oai hùng,

一点都不落下风
HSK 1
0:03s
yì diǎn dōu bù là xià fēngkhông yếu thế chút nào.

她一巴掌拍死一头熊
HSK 7
0:03s
tā yī bā zhǎng pāi sǐ yī tóu xióngcô ấy đánh một phát chết một con gấu.

一个好娘们比得上十个老爷们
HSK 1
0:03s
yí gè hǎo niáng men bǐ dé shàng shí gè lǎo yé menMột cô nương giỏi bằng cả mười nam nhân,

她家夫婿真是有福气的
HSK 7
0:03s
tā jiā fū xù zhēn shì yǒu fú qì dePhu quân cô ấy có phúc thật.

估计挺悬的
HSK 7
0:03s
gū jì tǐng xuán dechắc là khó đoán đấy.