Cách dùng "这个药 你也得趁热喝" (zhè ge yào nǐ yě dé chèn rè hē) trong hội thoại tiếng Trung

zhègeyào chèn

♪ Tĩnh lặng như ta ♪ Chàng cũng phải uống thuốc lúc còn nóng đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
11:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我都会答应你wǒ dū huì dā yìng nǐ♪ Trong trẻo như ta ♪ ta cũng đồng ý với nàng.
2这个药 你也得趁热喝zhè ge yào nǐ yě dé chèn rè hē♪ Tĩnh lặng như ta ♪ Chàng cũng phải uống thuốc lúc còn nóng đi.
3对了duì leĐúng rồi,

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 4 of 6)
有什么话不能在这儿说呀
HSK 5
0:03s
yǒu shén me huà bù néng zài zhè ér shuō yaCó gì không thể nói ở đây thế?

听说过几天就要打仗了
HSK 6
0:03s
tīng shuō guò jǐ tiān jiù yào dǎ zhàng lenghe nói mấy hôm nữa là đánh trận rồi.

阿姐替我保管吧
HSK 6
0:03s
ā jiě tì wǒ bǎo guǎn baTỷ tỷ giữ hộ ta đi.

你不用上战场
HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng shàng zhàn chǎngtỷ không cần ra trận,

给你收着最稳妥了
HSK 7
0:03s
gěi nǐ shōu zhe zuì wěn tuǒ leđưa tỷ giữ là ổn thỏa nhất.

刀枪没长眼
HSK 6
0:03s
dāo qiāng méi zhǎng yǎnĐao thương không có mắt,

万一我死在战场上
HSK 7
0:03s
wàn yī wǒ sǐ zài zhàn chǎng shànglỡ như ta chết trên chiến trường,

谁叫你说这些晦气话
HSK 1
0:03s
shuí jiào nǐ shuō zhè xiē huì qì huàAi bảo ngươi nói mấy lời xui xẻo này?

把它们全拿去买猪
HSK 5
0:03s
bǎ tā men quán ná qù mǎi zhūmang chúng đi mua heo hết,

那 我愿意给阿姐买猪
HSK 5
0:03s
nà wǒ yuàn yì gěi ā jiě mǎi zhūThế... ta đồng ý cho tỷ tỷ mua heo.

不许想这些有的没的了
HSK 6
0:03s
bù xǔ xiǎng zhè xiē yǒu de méi de lekhông được nghĩ mấy chuyện linh tinh nữa.

臣该出发了
HSK 3
0:03s
chén gāi chū fā leThần phải xuất phát rồi.

战场刀剑无眼
HSK 7
0:03s
zhàn chǎng dāo jiàn wú yǎnĐao kiếm trên chiến trường không có mắt,

山长定要多加小心
HSK 4
0:03s
shān zhǎng dìng yào duō jiā xiǎo xīnsơn trưởng nhất định phải cẩn thận đó.

也一定要平安归来
HSK 7
0:03s
yě yí dìng yào píng ān guī láicũng nhất định phải bình an trở về đó.

说什么傻话呢
HSK 1
0:03s
shuō shén me shǎ huà ne♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Nói linh tinh gì vậy?

在战场上刀都拿不起来
HSK 7
0:03s
zài zhàn chǎng shàng dāo dōu ná bù qǐ lái♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ nếu ra chiến trường mà không cầm được đao

你是刀兵第几营
HSK 1
0:03s
nǐ shì dāo bīng dì jǐ yíngChàng là đao binh trại số mấy,

阿姐 你快回去好不好
HSK 2
0:03s
ā jiě nǐ kuài huí qù hǎo bù hǎoTỷ tỷ, tỷ quay về đi có được không?

水淹大坝那次你忘了吗
HSK 6
0:03s
shuǐ yān dà bà nà cì nǐ wàng le maCô quên lần đập nước bị ngập rồi ư?