Cách dùng "你听我解释" (nǐ tīng wǒ jiě shì) trong hội thoại tiếng Trung
你听我解释
Em nghe anh giải thích đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
20:58
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是好好的吗 我好好跟你说 | bú shì hǎo hǎo de ma wǒ hǎo hǎo gēn nǐ shuō | Đang yên đang lành mà? Anh nói đàng hoàng với em. |
| 2▶ | 你听我解释 | nǐ tīng wǒ jiě shì | Em nghe anh giải thích đi. |
| 3 | 钱总 今天手上的工作还紧张吗 张总 | qián zǒng jīn tiān shǒu shàng de gōng zuò hái jǐn zhāng ma zhāng zǒng | Sếp Tiền, hôm nay công việc còn bận lắm không? Sếp Trương. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng zhèng míng gěi suǒ yǒu rén kàn méi yǒu wǒ bàanh muốn chứng minh cho tất cả mọi người thấy, dù không có bố

HSK 5
0:03s
yǒu bǐ zhèng míng zì jǐ gèng yǒu yì yì de shì qíngcòn có thứ ý nghĩa hơn việc chứng tỏ bản thân.

HSK 6
0:03s
zài zhè ér pū diàn bàn tiān zhuāng bàn tiān kě liánnói vòng vo nãy giờ, giả vờ đáng thương bao lâu,

HSK 5
0:03s
nǐ tīng hǎo le a yǐ hòu wǒ kě néng huì zuò yī jiàn dà shìAnh nghe rõ đây, sau này có thể em sẽ làm một việc lớn,

HSK 2
0:03s
shén me shì a hái yǒu shén me jīng tiān hài làng děng zhe wǒChuyện gì? Còn chuyện khủng khiếp gì đang chờ đợi em?

HSK 6
0:03s
zhēn de hěn róng yì yǐn qǐ huǒ zāi bāo kuò zán men xiǎo péng yǒu zài jiā lǐthật sự rất dễ gây ra hỏa hoạn. Bao gồm cả các bạn nhỏ ở nhà,

HSK 6
0:03s
yòng diàn de shí hòu yí dìng yào zhù yì bú yào qù wán diàn yuánlúc sử dụng điện nhất định phải chú ý. Đừng nghịch ngợm nguồn điện,

HSK 6
0:03s
bú yào zuò shén me bǎ kuài zi chā dào diàn yuán lǐ zhè zhǒng wēi xiǎn de xíng wéiđừng làm mấy hành động nguy hiểm như chọc đũa vào ổ cắm điện.

HSK 6
0:03s
yī hào liàn jiē zhǐ shèng sān dān le ā yí jīn tiān shì zhè yàng aĐường link chỉ còn ba đơn thôi cô ơi. Hôm nay thế này nhé,

HSK 4
0:03s
pāi wǔ xiāng sòng yī xiāng zhè ge zhǔ wǒ zuò le bù bù bùMua năm thùng tặng một thùng, chuyện này tôi tự quyết định. Không.

HSK 2
0:03s
shén me jiào wǒ men zhù zài yì qǐ wǒ men nà shì hé zūBọn cháu sống chung gì chứ? Bọn cháu là ở ghép thôi ạ.

HSK 6
0:03s
tiān tiān piāo zài tiān shàng bù zhī dào zì jǐ zài xiǎng shén mesuốt ngày bay bổng trên mây, chẳng biết bản thân đang nghĩ gì nữa.

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu nǐ cái néng bǎ tā tiáo jiào chéng zhè yàngChỉ cháu mới có thể rèn giũa được nó thành thế này.

HSK 4
0:03s
néng gòu ràng tā biàn dé yuè lái yuè hǎo de nǚ hái lecó thể khiến nó ngày càng tốt đẹp hơn.

HSK 7
0:03s
gèng hé kuàng zhè ge nǚ hái hái shì nà me dì jīng míngHơn nữa cô gái này lại còn khôn khéo như thế,

HSK 3
0:03s
mài fáng zi dōu néng mài dào wǒ ér zi tóu shàngĐến bán nhà mà cũng bán cho con trai bác được.



