Cách dùng "是特别大的 真的吗" (shì tè bié dà de zhēn de ma) trong hội thoại tiếng Trung
是特别大的 真的吗
shì tè bié dà de zhēn de ma
sẽ rất lớn đấy. Thật sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
16:56
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果你们愿意投 我相信被接受的可能性 | rú guǒ nǐ men yuàn yì tóu wǒ xiāng xìn bèi jiē shòu de kě néng xìng | Nếu các cô đồng ý đầu tư, tôi tin là khả năng được chấp nhận |
| 2▶ | 是特别大的 真的吗 | shì tè bié dà de zhēn de ma | sẽ rất lớn đấy. Thật sao? |
| 3 | 那么 我们能不能请你做顾问啊 当然可以啊 | nà me wǒ men néng bù néng qǐng nǐ zuò gù wèn a dāng rán kě yǐ a | Chúng tôi có thể mời cô làm cố vấn không? Đương nhiên là được, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ xiǎng shuō de jiù shì zuò hǎo zì jǐ de běn fènĐiều tôi muốn nói chính là làm tốt bổn phận của mình,

HSK 5
0:03s
nǐ shì xiǎng shuō bǎ wèi lái jiāo gěi nǐ ér zi baanh muốn nói là giao tương lai cho con trai anh chứ gì?

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yě dé bǎ wèi lái jiāo gěi nǐ nǚ ér machẳng phải anh cũng giao tương lai cho con gái anh sao?

HSK 6
0:03s
nà me wǒ men néng bù néng qǐng nǐ zuò gù wèn a dāng rán kě yǐ aChúng tôi có thể mời cô làm cố vấn không? Đương nhiên là được,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài wǒ zhè ér lǐ gōng zi de péng yǒu bù yòng mǎi dānỞ chỗ tôi, bạn của cậu Lý không cần thanh toán.

HSK 4
0:03s
zhè bèi zi dōu bù néng dǎ bài tā wǒ zěn me jiù bú shì fù èr dài leCả đời này anh cũng không có cửa thắng ông ấy đâu. Sao tôi lại không phải con nhà giàu?

HSK 7
0:03s
nà wǒ duì tā de nà xiē zhī chí zài tā yǎn lǐ dōu hěn kě xiào ba(Thế những gì mình từng giúp đỡ anh ấy,) (trong mắt anh ấy đều rất nực cười nhỉ?)

HSK 5
0:03s
qián fēi nǐ méi shì ba nǐ zài bù zài jiā yaTiền Phi, em không sao chứ? Em có nhà không thế?

HSK 5
0:03s
guān jiàn shì wǒ xiàn zài zhǐ jiàn tā de xiè lǐ bú jiàn tā rén yaMấu chốt là bây giờ em chỉ thấy quà cảm ơn, chứ không thấy cô ấy.

HSK 4
0:03s
nǐ nǐ xiān kāi mén tīng wǒ jiě shì xíng bù xíng wǒ gěi nǐ jiě shìEm mở cửa nghe anh giải thích đã được không? Anh giải thích với em.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì hǎo hǎo de ma wǒ hǎo hǎo gēn nǐ shuōĐang yên đang lành mà? Anh nói đàng hoàng với em.





