Cách dùng "还能苟延残喘" (hái néng gǒu yán cán chuǎn) trong hội thoại tiếng Trung
还能苟延残喘
còn có thể kéo dài hơi tàn,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:55
tā她
men们
liú留
zài在
cǐ此
chù处
“Bọn họ ở lại nơi này,”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEhái还
néng能
gǒu苟
yán延
cán残
chuǎn喘
“còn có thể kéo dài hơi tàn,”
LINE 0308:58
le了
cǐ此
yú余
shēng生
“sống hết quãng đời còn lại.”
Show Information