Cách dùng "我就必须替天行道" (wǒ jiù bì xū tì tiān xíng dào) trong hội thoại tiếng Trung
我就必须替天行道
ta nhất định phải thay trời hành đạo.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:45
wèi为
le了
líng伶
yá崖
tǎ塔
lǐ里
suǒ所
yǒu有
bèi被
nǐ你
jiàn践
tà踏
guò过
de的
shēng生
líng灵
“vì tất cả sinh linh từng bị ông chà đạp trong tháp Linh Nhai,”
LINE 0204:48
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
bì必
xū须
tì替
tiān天
xíng行
dào道
“ta nhất định phải thay trời hành đạo.”
LINE 0304:52
wú无
jiù疚
“Vô Cữu, ngươi...”
Show Information