Cách dùng "在主人面前费了多少口舌" (zài zhǔ rén miàn qián fèi le duō shǎo kǒu shé) trong hội thoại tiếng Trung
在主人面前费了多少口舌
ta đã tốn bao nhiêu nước bọt trước mặt chủ nhân không?
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:26
nǐ你
zhī知
dào道
wǒ我
wèi为
le了
hé和
nǐ你
de的
hūn婚
lǐ礼
“Nàng có biết vì hôn lễ với nàng,”
LINE 0214:28
PLAYING SCENEzài在
zhǔ主
rén人
miàn面
qián前
fèi费
le了
duō多
shǎo少
kǒu口
shé舌
“ta đã tốn bao nhiêu nước bọt trước mặt chủ nhân không?”
LINE 0314:33
míng明
wǎn晚
“Tối mai,”
Show Information