Cách dùng "来人 阿璃 快来人" (lái rén ā lí kuài lái rén) trong hội thoại tiếng Trung

láirén ā kuàiláirén

Người đâu. A Ly. Ai đó mau đến đây.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
35:59
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1去那边qù nà biānSang bên kia.
2来人 阿璃 快来人lái rén ā lí kuài lái rénNgười đâu. A Ly. Ai đó mau đến đây.
3对不起 我不想伤害你 但是你不能下山duì bù qǐ wǒ bù xiǎng shāng hài nǐ dàn shì nǐ bù néng xià shānXin lỗi, ta không muốn làm muội tổn thương. Nhưng muội không được xuống núi.

More Clips From Episode

Total 81 clips (Page 4 of 5)
走 没事的
HSK 2
0:03s
zǒu méi shì deĐi nào. Không sao đâu.

草药就这么些了吗
HSK 7
0:03s
cǎo yào jiù zhè me xiē le maChỉ có chừng này thuốc thôi sao?

没有了 我们把整座山都翻遍了
HSK 4
0:03s
méi yǒu le wǒ men bǎ zhěng zuò shān dōu fān biàn leKhông còn nữa rồi. Bọn con đã lật tung cả ngọn núi lên để tìm rồi.

娘子 没有用
HSK 7
0:03s
niáng zǐ méi yǒu yòngTiểu thư. Vô ích thôi.

没用了
HSK 1
0:03s
méi yòng leVô ích thôi.

走 你走
HSK 2
0:03s
zǒu nǐ zǒuĐi đi. Con đi đi.

找能救他们的人 青霜 照顾好外祖父 你给我回来
HSK 5
0:03s
zhǎo néng jiù tā men de rén qīng shuāng zhào gù hǎo wài zǔ fù nǐ gěi wǒ huí láitìm người cứu được họ. Thanh Sương, chăm sóc ngoại tổ phụ cho tốt. Muội quay lại đây cho ta.

对不起 我不想伤害你 但是你不能下山
HSK 5
0:03s
duì bù qǐ wǒ bù xiǎng shāng hài nǐ dàn shì nǐ bù néng xià shānXin lỗi, ta không muốn làm muội tổn thương. Nhưng muội không được xuống núi.

放开我 走 放开 走
HSK 2
0:03s
fàng kāi wǒ zǒu fàng kāi zǒuBỏ ta ra. Đi nào. Bỏ ra. Đi nào.

再晚就来不及了 你开门 阿璃
HSK 4
0:03s
zài wǎn jiù lái bù jí le nǐ kāi mén ā líĐể muộn nữa là không kịp đâu. Huynh mở cửa đi. A Ly.

我只要我外祖父活着
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ yào wǒ wài zǔ fù huó zheTa chỉ muốn ngoại tổ phụ của ta được sống.

鹤来先生医术那么高超
HSK 6
0:03s
hè lái xiān shēng yī shù nà me gāo chāoY thuật của Hạc Lai tiên sinh cao siêu như vậy mà.

一切都会过去的 会过去的
HSK 4
0:03s
yī qiè dū huì guò qù de huì guò qù deMọi thứ đều sẽ qua thôi. Sẽ qua thôi.

我们没有药了
HSK 2
0:03s
wǒ men méi yǒu yào lechúng ta hết thuốc rồi.

快开门师兄
HSK 2
0:03s
kuài kāi mén shī xiōngMau mở cửa đi, sư huynh.

我求你了师兄 师兄
HSK 6
0:03s
wǒ qiú nǐ le shī xiōng shī xiōngTa xin huynh đó, sư huynh. Sư huynh.

外祖父和夫子们 他们怎么样了
HSK 1
0:03s
wài zǔ fù hé fū zǐ men tā men zěn me yàng leNgoại tổ phụ và các phu tử sao rồi?

我没事娘子
HSK 1
0:03s
wǒ méi shì niáng zǐTa không sao, tiểu thư.

我就是害怕
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì hài pàChỉ là ta sợ thôi.

青霜 让开
HSK 7
0:03s
qīng shuāng ràng kāiThanh Sương. Tránh ra.