Cách dùng "我们没有药了" (wǒ men méi yǒu yào le) trong hội thoại tiếng Trung
我们没有药了
wǒ men méi yǒu yào le
chúng ta hết thuốc rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不明白 | nǐ bù míng bái | Huynh không hiểu đâu, |
| 2▶ | 我们没有药了 | wǒ men méi yǒu yào le | chúng ta hết thuốc rồi. |
| 3 | 我们没药了 你快把门打开 我求你了 师兄 | wǒ men mò yào le nǐ kuài bǎ mén dǎ kāi wǒ qiú nǐ le shī xiōng | Chúng ta hết thuốc rồi. Huynh mau mở cửa ra đi. Ta xin huynh đấy. Sư huynh. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
méi yǒu le wǒ men bǎ zhěng zuò shān dōu fān biàn leKhông còn nữa rồi. Bọn con đã lật tung cả ngọn núi lên để tìm rồi.

HSK 5
0:03s
zhǎo néng jiù tā men de rén qīng shuāng zhào gù hǎo wài zǔ fù nǐ gěi wǒ huí láitìm người cứu được họ. Thanh Sương, chăm sóc ngoại tổ phụ cho tốt. Muội quay lại đây cho ta.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ wǒ bù xiǎng shāng hài nǐ dàn shì nǐ bù néng xià shānXin lỗi, ta không muốn làm muội tổn thương. Nhưng muội không được xuống núi.

HSK 4
0:03s
zài wǎn jiù lái bù jí le nǐ kāi mén ā líĐể muộn nữa là không kịp đâu. Huynh mở cửa đi. A Ly.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s













