Cách dùng "以胆气为傲" (yǐ dǎn qì wèi ào) trong hội thoại tiếng Trung
以胆气为傲
coi sự can đảm là niềm kiêu hãnh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
8:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 军中以勇武为荣 | jūn zhōng yǐ yǒng wǔ wèi róng | Trong quân đội, coi sự dũng mãnh là vinh quang, |
| 2▶ | 以胆气为傲 | yǐ dǎn qì wèi ào | coi sự can đảm là niềm kiêu hãnh. |
| 3 | 我便学着父兄的样子 | wǒ biàn xué zhe fù xiōng de yàng zi | Ta bèn học theo dáng vẻ của phụ thân và ca ca, |
