Cách dùng "一切都会过去的 会过去的" (yī qiè dū huì guò qù de huì guò qù de) trong hội thoại tiếng Trung
一切都会过去的 会过去的
Mọi thứ đều sẽ qua thôi. Sẽ qua thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
37:22
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一切都会过去的 | yī qiè dū huì guò qù de | Mọi thứ đều sẽ qua mà. |
| 2▶ | 一切都会过去的 会过去的 | yī qiè dū huì guò qù de huì guò qù de | Mọi thứ đều sẽ qua thôi. Sẽ qua thôi. |
| 3 | 师兄 | shī xiōng | Sư huynh. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s
méi yǒu le wǒ men bǎ zhěng zuò shān dōu fān biàn leKhông còn nữa rồi. Bọn con đã lật tung cả ngọn núi lên để tìm rồi.

HSK 5
0:03s
zhǎo néng jiù tā men de rén qīng shuāng zhào gù hǎo wài zǔ fù nǐ gěi wǒ huí láitìm người cứu được họ. Thanh Sương, chăm sóc ngoại tổ phụ cho tốt. Muội quay lại đây cho ta.

HSK 5
0:03s
duì bù qǐ wǒ bù xiǎng shāng hài nǐ dàn shì nǐ bù néng xià shānXin lỗi, ta không muốn làm muội tổn thương. Nhưng muội không được xuống núi.

HSK 4
0:03s
zài wǎn jiù lái bù jí le nǐ kāi mén ā líĐể muộn nữa là không kịp đâu. Huynh mở cửa đi. A Ly.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s













