Cách dùng "师姐 不要叫我师姐" (shī jiě bú yào jiào wǒ shī jiě) trong hội thoại tiếng Trung
师姐 不要叫我师姐
Đàn chị. Đừng gọi tôi là đàn chị.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:18
bǎ shì qíng jiāo dài qīng chǔ wǒ hái néng huí qù ma
把事情交代清楚 我还能回去吗
“khai rõ mọi chuyện. Tôi còn có thể quay về được sao?”
LINE 0240:21
PLAYING SCENEshī jiě bú yào jiào wǒ shī jiě
师姐 不要叫我师姐
“Đàn chị. Đừng gọi tôi là đàn chị.”
LINE 0340:24
jǐng警
dà大
de的
xiào校
xùn训
nǐ你
shì是
bú不
shì是
zǎo早
dōu都
wàng忘
le了
“Phương châm của trường cảnh sát, cậu đã quên từ lâu rồi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.