Cách dùng "是我以个人的名誉 作担保谈定下来的" (shì wǒ yǐ gè rén de míng yù zuò dān bǎo tán dìng xià lái de) trong hội thoại tiếng Trung
是我以个人的名誉 作担保谈定下来的
là tôi lấy danh dự cá nhân ra đảm bảo để thu xếp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:23
jīn今
tiān天
zhè这
ge个
xíng形
shì式
de的
jiàn见
miàn面
“cuộc gặp mặt với hình thức hôm nay”
LINE 0216:25
PLAYING SCENEshì wǒ yǐ gè rén de míng yù zuò dān bǎo tán dìng xià lái de
是我以个人的名誉 作担保谈定下来的
“là tôi lấy danh dự cá nhân ra đảm bảo để thu xếp.”
LINE 0316:29
wǒ men méi yǒu bì yào bǎ shí jiān làng fèi zài wú yì yì de zhēng chǎo shàng
我们没有必要 把时间浪费在无意义的争吵上
“Chúng ta không nên phí thời gian để tranh cãi vô nghĩa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shèn zhì dōu bù gǎn jìn qù kàn tā yī yǎnem thậm chí còn không dám vào nhìn anh ấy một lần.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn hǎo de bú kè qì lái xiǎo wǔCảm ơn ông chủ. Được rồi. Không có gì. Nào, bé năm.

HSK 4
0:03s
xiè xiè jiǎng chéng nǐ nǎ ér lái de qián mǎi qì shuǐ nǐ cāi aCảm ơn Tưởng Thành. Anh lấy đâu ra tiền mua nước ngọt vậy? Em đoán đi.

HSK 5
0:03s
zán liǎ hái yǒu mì mì le shì ba nǐ děng děng wǒ ya zǒu zhè me kuàiHai ta còn có bí mật với nhau nữa à? Đợi em với, đi nhanh thế.

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì wǒ xiǎng gēn nǐ shāng liáng yī xiàCó chuyện này tôi muốn bàn với cậu một chút.

HSK 4
0:03s
tā bǎ tā kǎo zài le U pán lǐ le U pán mù qián zài hóng tiān dà shàcậu ấy đã sao chép vào USB rồi. USB hiện đang ở tòa nhà Hồng Thiên.