Cách dùng "最好是下班的时候 九点半" (zuì hǎo shì xià bān de shí hòu jiǔ diǎn bàn) trong hội thoại tiếng Trung

zuìhǎoshìxiàbāndeshíhòu jiǔdiǎnbàn

Tốt nhất là lúc tan làm, chín giờ rưỡi,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
pái

đếm từ bên trái sang.

LINE 0238:21
PLAYING SCENE
zuì hǎo shì xià bān de shí hòu jiǔ diǎn bàn

最好是下班的时候 九点半

Tốt nhất là lúc tan làm, chín giờ rưỡi,

LINE 0338:24
rén
shǎo

ít người.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp38:21
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 2 of 9)
我说了 把周瑾给我找过来
HSK 3
0:03s
wǒ shuō le bǎ zhōu jǐn gěi wǒ zhǎo guò láiTôi nói rồi, đưa Châu Cẩn đến cho tôi.
虽然现在无法完全证明 蒋诚是清白的
HSK 4
0:03s
suī rán xiàn zài wú fǎ wán quán zhèng míng jiǎng chéng shì qīng bái detuy bây giờ chưa thể hoàn toàn chứng minh là Tưởng Thành trong sạch,
可是如果他真的有问题的话
HSK 3
0:03s
kě shì rú guǒ tā zhēn de yǒu wèn tí de huànhưng nếu anh ấy thật sự có vấn đề
他为什么指名道姓地要找你
HSK 2
0:03s
tā wèi shén me zhǐ míng dào xìng dì yào zhǎo nǐTại sao cậu ta lại chỉ đích danh muốn gặp cô?
我们是差一点要结婚的关系
HSK 3
0:03s
wǒ men shì chà yì diǎn yào jié hūn de guān xìChúng tôi là quan hệ suýt chút nữa đã kết hôn.
我和他的私人关系 不会影响到我的专业度
HSK 5
0:03s
wǒ hé tā de sī rén guān xì bú huì yǐng xiǎng dào wǒ de zhuān yè dùquan hệ riêng giữa tôi và anh ấy sẽ không ảnh hưởng đến sự chuyên nghiệp của tôi.
现在我们就耗在这儿 不如让我进去试一试
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ men jiù hào zài zhè ér bù rú ràng wǒ jìn qù shì yī shìBây giờ chúng ta cứ giằng co ở đây, chi bằng để tôi vào thử xem.
如果实在不行的话我再出来 可以吗
HSK 4
0:03s
rú guǒ shí zài bù xíng de huà wǒ zài chū lái kě yǐ maNếu thực sự không được, tôi sẽ ra ngay, được không?
让他先安静下来 愿意开口 这是第一位的
HSK 3
0:03s
ràng tā xiān ān jìng xià lái yuàn yì kāi kǒu zhè shì dì yī wèi dephải để cậu ta bình tĩnh lại, chịu mở miệng đã, đây mới là điều quan trọng nhất.
什么怎么回事 你跟里边这个怎么回事
HSK 2
0:03s
shén me zěn me huí shì nǐ gēn lǐ biān zhè ge zěn me huí shìChuyện gì vậy là sao? Em với người trong kia có chuyện gì vậy?
那你倒是说清楚啊 你们家那个误会了怎么办
HSK 6
0:03s
nà nǐ dǎo shì shuō qīng chǔ a nǐ men jiā nà ge wù huì le zěn me bànThế em phải nói rõ chứ, lỡ chồng em hiểu lầm thì sao.
领导说了 让我们全力配合你 还有江教授的工作
HSK 5
0:03s
lǐng dǎo shuō le ràng wǒ men quán lì pèi hé nǐ hái yǒu jiāng jiào shòu de gōng zuòCấp trên bảo chúng tôi toàn lực phối hợp với công việc của cô và giáo sư Giang.
蒋诚虽然有一定嫌疑 但在讯问室这样谈不太合适
HSK 7
0:03s
jiǎng chéng suī rán yǒu yí dìng xián yí dàn zài xùn wèn shì zhè yàng tán bù tài hé shìTuy Tưởng Thành có hiềm nghi nhất định nhưng nói ở phòng thẩm vấn như vậy không ổn.
卧底需要长期保持警惕的状态
HSK 7
0:03s
wò dǐ xū yào cháng qī bǎo chí jǐng tì de zhuàng tàiNội gián cần giữ cảnh giác trong thời gian dài,
会对环境的变化很敏感
HSK 5
0:03s
huì duì huán jìng de biàn huà hěn mǐn gǎnsẽ rất nhạy cảm với việc thay đổi môi trường.
他应该是长期缺觉 眼睛畏光
HSK 5
0:03s
tā yīng gāi shì cháng qī quē jué yǎn jīng wèi guāngHẳn là anh ta thiếu ngủ lâu ngày, mắt sợ ánh sáng.
讯问室的灯光 会激化他的情绪
HSK 7
0:03s
xùn wèn shì de dēng guāng huì jī huà tā de qíng xùÁnh đèn trong phòng thẩm vấn sẽ kích thích cảm xúc của anh ta.
给他换一个 压迫感小一点的环境
HSK 3
0:03s
gěi tā huàn yí gè yā pò gǎn xiǎo yì diǎn de huán jìngđổi cho anh ta một môi trường bớt áp lực một chút,
蒋诚 你知道的一切对我们都很重要
HSK 4
0:03s
jiǎng chéng nǐ zhī dào de yī qiè duì wǒ men dōu hěn zhòng yàoTưởng Thành, những gì anh biết rất quan trọng với chúng tôi,
好久不见 蒋诚
HSK 3
0:03s
hǎo jiǔ bú jiàn jiǎng chéngLâu rồi không gặp, Tưởng Thành.