Cách dùng "给他送过去好一点" (gěi tā sòng guò qù hǎo yì diǎn) trong hội thoại tiếng Trung
给他送过去好一点
tự mang sang cho ông ấy thì hơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
2:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 那个东西比较重要 还是我自己 | bú shì nà ge dōng xī bǐ jiào zhòng yào hái shì wǒ zì jǐ | Không phải, thứ đó khá là quan trọng, vẫn cứ để tôi |
| 2▶ | 给他送过去好一点 | gěi tā sòng guò qù hǎo yì diǎn | tự mang sang cho ông ấy thì hơn. |
| 3 | 刚才海韵大厦的 地下钱庄被人查了 | gāng cái hǎi yùn dà shà de dì xià qián zhuāng bèi rén chá le | Vừa nãy ngân hàng ngầm ở cao ốc Hải Vận bị điều tra rồi, |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
wǒ rèn wéi kě yǐ shōu wǎng le zhǔn bèi gōng zuò zuò dé zěn me yàngtôi nghĩ có thể thu lưới rồi. Công tác chuẩn bị làm tới đâu rồi?

HSK 2
0:03s
dàn shì dàn shì wǒ de chē kāi bù liǎo leNhưng mà... nhưng mà xe của con không lái được nữa,

HSK 7
0:03s
yáo yáo nǐ bié huāng a nǐ xiàn zài rén zài nǎ lǐ[Dao Dao, con đừng hoang mang.] [Bây giờ con đang ở đâu?]

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài shǒu shàng yǒu nín zuì xiǎng yào de zhèng jùBây giờ trong tay tôi có bằng chứng chú muốn có nhất,

HSK 4
0:03s
nǐ gāng cái yǒu méi yǒu kàn jiàn gè xiǎo gū niáng zài zhè lǐ hē kā fēiVừa rồi cậu có nhìn thấy một cô gái trẻ uống cà phê ở đây không?

HSK 3
0:03s
gāng zǒu bú dào shí fēn zhōng ba hé yí gè nán de zǒu deVừa mới đi không đến mười phút nhỉ? Đi với một người đàn ông rồi.

HSK 7
0:03s
yào duō shǎo qián wǒ gěi nǐ kàn jiàn zì jǐ de jiā rén bèi bǎngAnh muốn bao nhiêu tôi cũng đưa. Nhìn thấy người nhà mình bị bắt

HSK 4
0:03s
bú yào wǒ cuò le wǒ cuò le nǐ cuò le cuò le lái bù jí leĐừng, tôi sai rồi. - Tôi sai rồi. - Mày sai rồi. Tôi sai rồi. Không kịp nữa rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ nǚ ér ne méi shì fàng xīn huáng yáo méi shìCon gái tôi đâu? Không sao. Yên tâm đi, Hoàng Dao không sao.










