Cách dùng "咱们 谈了几次了" (zán men tán le jǐ cì le) trong hội thoại tiếng Trung
咱们 谈了几次了
Chúng ta đã nói chuyện mấy lần rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 绝没有 包庇赵立冬的意思 | jué méi yǒu bāo bì zhào lì dōng de yì si | chứ không hề có ý bao che cho Triệu Lập Đông. |
| 2▶ | 咱们 谈了几次了 | zán men tán le jǐ cì le | Chúng ta đã nói chuyện mấy lần rồi? |
| 3 | 算这次三次 | suàn zhè cì sān cì | Tính cả lần này là ba. |
More Clips From Episode
Total 104 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ tǐng dà suì shù zěn me yě bù jié hūn nǎ dōu chéng lǎo gū niáng lenhưng lớn tuổi vậy rồi, sao không kết hôn đi? Thành gái già luôn rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì bú shì zhōng yāng de tóng zhì zhǎo guò nǐcó phải các đồng chí ở trung ương tới tìm cậu không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
děng jīng hǎi chè dǐ bù xū yào wǒ wǒ zài shū fú baChờ Kinh Hải không còn cần tôi nữa, tôi lại thoải mái sau.














