Cách dùng "咱们 谈了几次了" (zán men tán le jǐ cì le) trong hội thoại tiếng Trung

zánmen tánlele

Chúng ta đã nói chuyện mấy lần rồi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:21
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1绝没有 包庇赵立冬的意思jué méi yǒu bāo bì zhào lì dōng de yì sichứ không hề có ý bao che cho Triệu Lập Đông.
2咱们 谈了几次了zán men tán le jǐ cì leChúng ta đã nói chuyện mấy lần rồi?
3算这次三次suàn zhè cì sān cìTính cả lần này là ba.

More Clips From Episode

Total 104 clips (Page 6 of 6)
我们这支队伍 教育整顿 扫黑除恶
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè zhī duì wǔ jiào yù zhěng dùn sǎo hēi chú èĐội ngũ chúng ta giáo dục, chỉnh đốn, chống tội phạm và cái ác,

以后就是常态化了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu jiù shì cháng tài huà lesau này sẽ được bình thường hóa.

京海 以后应该不会有 这么大的案子了吧
HSK 3
0:03s
jīng hǎi yǐ hòu yīng gāi bú huì yǒu zhè me dà de àn zi le baSau này chắc Kinh Hải sẽ không còn vụ án lớn như vậy nữa đâu nhỉ?

无论是大案或者小案
HSK 3
0:03s
wú lùn shì dà àn huò zhě xiǎo ànDù là vụ án lớn hay nhỏ,