Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大恩大德 没齿难忘" (dà ēn dà dé mò chǐ nán wàng) trong hội thoại tiếng Trung

大恩大德 没齿难忘

dà ēn dà dé mò chǐ nán wàng

Đại ân đại đức, suốt đời không quên.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先生高义xiān shēng gāo yìTiên sinh cao cả, trượng nghĩa.
2大恩大德 没齿难忘dà ēn dà dé mò chǐ nán wàngĐại ân đại đức, suốt đời không quên.
3今日jīn rì(Khế ước bán nhà của Trương Ngũ Lang) Hôm nay bọn ta đến để trả ơn.

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 3 of 3)
当时她孤身一人 浑身是伤
HSK 7
0:03s
dāng shí tā gū shēn yī rén hún shēn shì shāngLúc đó cô ấy chỉ có một mình, trên người toàn vết thương,

以防万一 便邀她同行了一段
HSK 7
0:03s
yǐ fáng wàn yī biàn yāo tā tóng háng le yī duànphòng ngừa bất trắc, liền mời cô ấy đi chung một đoạn đường.

我好歹把这车货给留下来了
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo dǎi bǎ zhè chē huò gěi liú xià lái leMay mà giữ lại được xe hàng này.

那谁知道又迷路了
HSK 5
0:03s
nà shuí zhī dào yòu mí lù leAi mà biết lại bị lạc đường cơ chứ.

你可别打我货的主意啊
HSK 4
0:03s
nǐ kě bié dǎ wǒ huò de zhǔ yì aĐệ đừng có mà dòm ngó hàng của ta.

你说拿你的皮草去 别打我皮草的主意啊
HSK 4
0:03s
nǐ shuō ná nǐ de pí cǎo qù bié dǎ wǒ pí cǎo de zhǔ yì aMang đống da lông của huynh... Đừng có dòm ngó đống da lông của ta.

都说了那是我的颜面
HSK 1
0:03s
dōu shuō le nà shì wǒ de yán miànĐã nói đó là thể diện của ta rồi.

我凤老三别的本事没有
HSK 7
0:03s
wǒ fèng lǎo sān bié de běn shì méi yǒuPhượng lão Tam ta đây không có bản lĩnh gì khác,

养活三五个人 还是可以的
HSK 7
0:03s
yǎng huó sān wǔ gè rén hái shì kě yǐ denhưng nuôi sống vài ba người thì vẫn dư sức.

我还有一些家务事要处理
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yī xiē jiā wù shì yào chǔ lǐTa còn vài chuyện nhà cần xử lý.

等我处理完了 或许会去找你
HSK 5
0:03s
děng wǒ chǔ lǐ wán le huò xǔ huì qù zhǎo nǐĐợi khi ta giải quyết xong, biết đâu sẽ đến tìm huynh.

你这脑瓜子都在想什么
HSK 1
0:03s
nǐ zhè nǎo guā zi dōu zài xiǎng shén meĐầu ngài suy nghĩ linh tinh gì thế?

我跟你说话呢 我要报答你 你听见了没有
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà ne wǒ yào bào dá nǐ nǐ tīng jiàn le méi yǒuTa đang nói với cô đấy. Ta muốn báo đáp cô, cô có nghe thấy không?

可还是杯水车薪远远不够
HSK 4
0:03s
kě hái shì bēi shuǐ chē xīn yuǎn yuǎn bù gòucuối cùng vẫn chỉ là muối bỏ biển.

看来要下大了 去那边躲躲雨
HSK 3
0:03s
kàn lái yào xià dà le qù nà biān duǒ duǒ yǔXem ra sắp đổ mưa to rồi. Qua bên kia trú mưa đi.

谷先生义薄云天
HSK 1
0:03s
gǔ xiān shēng yì bó yún tiānCốc tiên sinh nghĩa khí ngút trời,

你昨日是不是走了很远的路
HSK 2
0:03s
nǐ zuó rì shì bú shì zǒu le hěn yuǎn de lùHôm qua ngài đã đi bộ rất xa đúng không?

你的腿才好利索多久 这般不知节制
HSK 7
0:03s
nǐ de tuǐ cái hǎo lì suǒ duō jiǔ zhè bān bù zhī jié zhìChân ngài mới khỏi chưa được bao lâu. Chẳng biết chừng mực thế này,

是嫌它好得太快了
HSK 6
0:03s
shì xián tā hǎo dé tài kuài lengài chê nó khỏi nhanh quá hay gì?

定王 别来无恙啊
HSK 2
0:03s
dìng wáng bié lái wú yàng aĐịnh vương. Đã lâu không gặp.