Cách dùng "看你 小屁孩长大了" (kàn nǐ xiǎo pì hái zhǎng dà le) trong hội thoại tiếng Trung
看你 小屁孩长大了
Nhìn em, nhóc con giờ lớn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
7:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看屁啦 | kàn pì la | Nhìn gì đó? |
| 2▶ | 看你 小屁孩长大了 | kàn nǐ xiǎo pì hái zhǎng dà le | Nhìn em, nhóc con giờ lớn rồi. |
| 3 | 神经 | shén jīng | Thần kinh. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,

HSK 1
0:03s
táng càn jīn tiān yǒu shì tā jiù ràng wǒ láiHôm nay Đường Xán có việc nên cậu ấy nói mình đến.










