Cách dùng "谢谢 瞧你说的" (xiè xiè qiáo nǐ shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
谢谢 瞧你说的
Cảm ơn. Xem cô nói kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
17:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 拿着 | lái ná zhe | Nào, cầm lấy. |
| 2▶ | 谢谢 瞧你说的 | xiè xiè qiáo nǐ shuō de | Cảm ơn. Xem cô nói kìa. |
| 3 | 孩子爱吃我再做 | hái zi ài chī wǒ zài zuò | Thằng bé thích ăn thì tôi làm thêm. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu lù zhǐ wén ma gàn má bù zì jǐ jìn láiChẳng phải em có lưu dấu vân tay rồi à? Sao lại không tự vào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
♫ nà xiē kàn shì shù fù ♫ gē nǐ pǎo kuài diǎn♫ Thì cũng xem như là những ràng buộc ♫ Anh, anh chạy nhanh lên.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ cóng nǎ ér zhǎo dào de shì mā ràng wǒ gěi nǐ deEm tìm ở đâu ra vậy? Mẹ bảo em đưa cho anh.

HSK 2
0:03s
mā bù kě néng ràng wǒ huí qù wèi shén me bù kě néngMẹ sẽ không cho anh về. Tại sao lại không thể?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dōu yǐ jīng biàn chéng yí gè shuō huǎng jīng leBây giờ anh đã trở thành một người chuyên nói dối,

HSK 3
0:03s
mā yào yí gè biàn huài de ér zi gàn máMẹ cần một đứa con trai trở nên xấu xa làm gì chứ?











