Cách dùng "我跑不动了 我跑不动了" (wǒ pǎo bù dòng le wǒ pǎo bù dòng le) trong hội thoại tiếng Trung
我跑不动了 我跑不动了
Em không chạy nổi nữa. Em không chạy nổi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
5:07
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但你还能跑得动吗 | dàn nǐ hái néng pǎo dé dòng ma | nhưng em vẫn chạy được à? |
| 2▶ | 我跑不动了 我跑不动了 | wǒ pǎo bù dòng le wǒ pǎo bù dòng le | Em không chạy nổi nữa. Em không chạy nổi nữa. |
| 3 | 行行行 缓缓 跑完不能立马停 来 慢慢走 | xíng xíng xíng huǎn huǎn pǎo wán bù néng lì mǎ tíng lái màn màn zǒu | Được được được, nghỉ đã. Chạy xong thì không được dừng lại ngay. Nào, đi từ từ. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 1 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì yǒu lù zhǐ wén ma gàn má bù zì jǐ jìn láiChẳng phải em có lưu dấu vân tay rồi à? Sao lại không tự vào?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
♫ nà xiē kàn shì shù fù ♫ gē nǐ pǎo kuài diǎn♫ Thì cũng xem như là những ràng buộc ♫ Anh, anh chạy nhanh lên.

HSK 2
0:03s
nǐ cóng nǎ ér zhǎo dào de shì mā ràng wǒ gěi nǐ deEm tìm ở đâu ra vậy? Mẹ bảo em đưa cho anh.

HSK 2
0:03s
mā bù kě néng ràng wǒ huí qù wèi shén me bù kě néngMẹ sẽ không cho anh về. Tại sao lại không thể?

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài dōu yǐ jīng biàn chéng yí gè shuō huǎng jīng leBây giờ anh đã trở thành một người chuyên nói dối,

HSK 3
0:03s
mā yào yí gè biàn huài de ér zi gàn máMẹ cần một đứa con trai trở nên xấu xa làm gì chứ?












