Cách dùng "没事 你先忙你的" (méi shì nǐ xiān máng nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
没事 你先忙你的
Không sao, anh cứ đi làm việc của anh đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 朱儿啊 你照应着 抱歉 我得出去一趟 | zhū ér a nǐ zhào yìng zhe bào qiàn wǒ dé chū qù yī tàng | Chu Nhi à, cháu trông nhé. Xin lỗi, tôi phải ra ngoài một chút. |
| 2▶ | 没事 你先忙你的 | méi shì nǐ xiān máng nǐ de | Không sao, anh cứ đi làm việc của anh đi. |
| 3 | 走 | zǒu | Đi. |
More Clips From Episode
Total 183 clips (Page 4 of 10)
HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,

HSK 1
0:03s
táng càn jīn tiān yǒu shì tā jiù ràng wǒ láiHôm nay Đường Xán có việc nên cậu ấy nói mình đến.










