Cách dùng "你都已经这么大了" (nǐ dōu yǐ jīng zhè me dà le) trong hội thoại tiếng Trung

dōujīngzhèmele

Con đã lớn thế này rồi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
7:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你同意我回去了nǐ tóng yì wǒ huí qù lemẹ đồng ý cho con về rồi?
2你都已经这么大了nǐ dōu yǐ jīng zhè me dà leCon đã lớn thế này rồi,
3我扣你证件 一天两天行 能扣你一辈子吗wǒ kòu nǐ zhèng jiàn yī tiān liǎng tiān xíng néng kòu nǐ yī bèi zi mamẹ giữ hộ chiếu của con một hai ngày thì được, có thể giữ cả đời sao?

More Clips From Episode

Total 183 clips (Page 4 of 10)
接送孩子的车 就能把路都堵了
HSK 5
0:03s
jiē sòng hái zi de chē jiù néng bǎ lù dōu dǔ lethì xe đưa đón học sinh có thể làm ùn tắc đường.

主要客源还是学生
HSK 3
0:03s
zhǔ yào kè yuán hái shì xué shēngKhách chủ yếu vẫn là học sinh.

搞活动的时候半价
HSK 5
0:03s
gǎo huó dòng de shí hòu bàn jiàKhi tổ chức hoạt động thì giảm nửa giá,

他那定价是不低
HSK 6
0:03s
tā nà dìng jià shì bù dīMức giá thằng bé đưa ra không thấp.

但子秋用的 都是好东西啊
HSK 3
0:03s
dàn zi qiū yòng de dōu shì hǎo dōng xī aNhưng những thứ Tử Thu dùng đều là đồ tốt.

我粗略估算了一下
HSK 7
0:03s
wǒ cū lüè gū suàn le yī xiàTôi có tính sơ

现在他应该是入不敷出
HSK 3
0:03s
xiàn zài tā yīng gāi shì rù bù fū chūthì bây giờ chắc là thằng bé tiền vào không bằng tiền bỏ ra.

他也没跟我说过 我不清楚啊
HSK 3
0:03s
tā yě méi gēn wǒ shuō guò wǒ bù qīng chǔ aThằng bé cũng không nói với tôi, tôi không rõ lắm.

这怎么这还赔钱了呢
HSK 1
0:03s
zhè zěn me zhè hái péi qián le neSao lại còn lỗ chứ?

微信 加一下吧
HSK 3
0:03s
wēi xìn jiā yī xià baThêm Wechat đi.

我的一个姐妹 是连锁咖啡店的经理
HSK 7
0:03s
wǒ de yí gè jiě mèi shì lián suǒ kā fēi diàn de jīng lǐMột người chị em của tôi có kinh doanh một chuỗi cửa hàng cafe.

我都跟她说好了 让她帮一下忙
HSK 2
0:03s
wǒ dōu gēn tā shuō hǎo le ràng tā bāng yī xià mángTôi đã nói với cô ấy nhờ đến giúp rồi.

一会儿我推给你
HSK 4
0:03s
yī huì er wǒ tuī gěi nǐLát nữa tôi gửi qua cho anh,

你想帮子秋 你就直接跟他说嘛 你还
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng bāng zi qiū nǐ jiù zhí jiē gēn tā shuō ma nǐ háiCô muốn giúp Tử Thu thì cứ nói thẳng với thằng bé, sao cô còn

行了 事说完了
HSK 3
0:03s
xíng le shì shuō wán leĐược rồi, đã nói chuyện xong,

这孩子们吃鱼啊 他不会吐刺
HSK 2
0:03s
zhè hái zi men chī yú a tā bú huì tǔ cìBọn nhỏ ăn cá không biết nhằn xương.

我自己打的鱼丸 刺全择出去了
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ dī yú wán cì quán zé chū qù leĐây là cá viên tôi tự làm, đã lấy hết xương ra rồi,

而且没有任何添加剂
HSK 7
0:03s
ér qiě méi yǒu rèn hé tiān jiā jìhơn nữa cũng không cho thêm chất phụ gia,

谢谢 瞧你说的
HSK 6
0:03s
xiè xiè qiáo nǐ shuō deCảm ơn. Xem cô nói kìa.

唐灿今天有事 她就让我来
HSK 1
0:03s
táng càn jīn tiān yǒu shì tā jiù ràng wǒ láiHôm nay Đường Xán có việc nên cậu ấy nói mình đến.